Ruijie RG-ES210GS-P
Ruijie RG-ES210GS-P có 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 1 cổng quang combo 1GE (datasheet ghi 1 cổng SFP 1GE); 8 cổng cấp PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at với tổng 120 W. Đây là switch quản lý đám mây nhóm ES200 của Ruijie (Layer 2 theo datasheet), quản trị qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb, chuyển mạch 20 Gbps, nguồn adapter DC 54 V.

Đường lên quang: 1 cổng combo SFP 1GE
Datasheet RG-ES210GS-P ghi phần cổng như sau: tổng cổng RJ45 10, tổng cổng quang 1, cổng combo 1GE 1, cổng SFP 1GE 1, cổng 10/100/1000BASE-T 10. Tiêu đề máy là "10-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch, 1 Combo Port". Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn hỗ trợ cắm, rút cáp khi đang chạy.
Ruijie viết trên trang tổng hợp switch Reyee rằng dải mô-đun quang của hãng (1G tới 10G, 1 m tới 80 km) tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS. Datasheet module 1000BASE của hãng liệt kê bốn mã SFP 1G, đầu nối LC song công:
| Mã module | Chuẩn · sợi · bước sóng · cự ly tối đa |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · MMF · 850 nm · 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · SMF · 1310 nm · 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · SMF · 1310 nm · 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · SMF · 1550 nm · 80 km |
Loại sợi theo datasheet module: SX dùng sợi đa mode (cáp quang multimode), LX, LH40, ZX80 dùng sợi đơn mode (cáp quang singlemode). Các module 1G xem tại modul quang SFP 1Gbps.
PoE: 8 cổng PoE+, ngân sách 120 W
Datasheet ghi chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), 8 cổng PoE Out, ngân sách 120 W, điện PoE trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Không có mục giới hạn W theo từng cổng. Hai mục liên quan: PoE watchdog "Yes", giữ nguồn không gián đoạn khi warm start "No". Về công suất tiêu thụ, datasheet ghi 10 W khi chưa có tải PoE và 130 W khi PoE đầy tải.
Đèn cổng có hai chế độ do công tắc DIP quyết định: Mode 1 (gạt trái) để xem lưu lượng, đèn xanh đứng là có link, nhấp nháy là đang truyền nhận; Mode 2 (gạt phải) để xem PoE, đèn xanh đứng là đang cấp điện, nhấp nháy là cổng quá tải.

Hiệu năng 20 Gbps và tính năng lớp 2
Băng thông chuyển mạch 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 14,8 Mpps, MAC 4.000 mục, flash 4 MB, khung jumbo 9.216 byte, VLAN 802.1Q tối đa 16 trên cổng LAN.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| Ethernet | Có: 16 VLAN 802.1Q, MAC tĩnh, kiểm soát luồng, giới hạn băng thông vào/ra theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: static aggregation, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| QoS | Không: 802.1p, DSCP |
| Multicast | Không: IGMP snooping các phiên bản, IGMP filtering |
| Bảo mật | Có: port isolation, storm control 3 loại, DHCP snooping, CPU protection · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, chống giả mạo ARP |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: định tuyến tĩnh, OSPFv2/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Nhận diện camera và quản lý
Bốn trong năm Highlights của datasheet: switch 10 cổng có 8 cổng PoE+ và 1 cổng combo; nhóm switch quản lý đám mây thông minh mà hãng gọi là tiết kiệm chi phí; nhận diện camera IP, giá trị riêng cho mạng CCTV; tự ngăn vòng lặp để dịch vụ liên tục. Camera detection "Yes". Số camera khuyến nghị: 40 loại 200W H265 hoặc 20 loại 400W H265.
Ba kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; kèm SON và nâng cấp online. Web đăng nhập bằng HTTP; HTTPS, SNMP, Syslog là "No". Trang hãng viết ES200 có thiết kế quản lý đám mây nhẹ, SON tự cấu hình, VLAN đặt trên ứng dụng Ruijie Cloud. Datasheet không ghi IP/mật khẩu mặc định.

Nguồn, kích thước, hộp
Adapter DC của máy: ra 54 V, tối đa 2,4 A; dòng vào định mức 2,5 A. Vỏ kim loại, không quạt; khổ 202 × 108 × 28 mm, nặng 0,55 kg; gắn tường hoặc để bàn; nhiệt độ làm việc 0–40 °C. Surge ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn. Trong hộp: thân máy, sách hướng dẫn và dây nguồn, dây có thể dài 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m theo lô hàng.
So sánh với các mã ES200 PoE gần nhất
Hai mã đã có trang: RG-ES209GC-P (cùng 8 cổng PoE+, 120 W, không có mục cổng quang) và RG-ES206GS-P (cùng 1 combo 1GE, 4 cổng PoE+). Số liệu từ datasheet từng mã:
| Mã | Cổng quang · RJ45 · PoE · Gbps / Mpps · tiêu thụ đầy tải |
|---|---|
| RG-ES206GS-P | 1 combo 1GE · 6 · 4 cổng, 54 W · 12 / 8,9 · 60 W |
| RG-ES209GC-P | không có mục · 9 · 8 cổng, 120 W · 18 / 13,4 · 120 W |
| RG-ES210GS-P | 1 combo 1GE · 10 · 8 cổng, 120 W · 20 / 14,8 · 130 W |
Thông số kỹ thuật RG-ES210GS-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 10 |
| Cổng quang | 1, combo 1GE (SFP 1GE: 1) |
| Cổng PoE Out | 8 × PoE/PoE+ (802.3af/at), chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút, công tắc | Reset × 1; DIP chế độ đèn |
| Hot swap | Cổng dịch vụ, đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 20 Gbps |
| Forwarding rate | 14,8 Mpps |
| MAC | 4.000 |
| VLAN | 16 |
| MTU jumbo | 9.216 byte |
| Flash | 4 MB |
| Camera khuyến nghị | 40 (200W H265) · 20 (400W H265) |
| Product Category | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 2,5 A; ra 54 V DC, 2,4 A |
| PoE budget | 120 W |
| Công suất tiêu thụ | 10 W khi không tải PoE; 130 W khi PoE đầy tải |
| Quạt | Không, làm mát tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0–40 °C (chạy); −40 đến +70 °C (kho) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (chạy); 5–95 % RH (kho) |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Surge | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Kích thước | 202 × 108 × 28 mm |
| Khối lượng | 0,55 kg; 1,65 kg có bao bì |
| Vỏ, lắp | Kim loại; tường hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kênh quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Đăng nhập web | HTTP (không HTTPS) |
| SNMP, Syslog | Không hỗ trợ |
| Tự động | SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp trực tuyến |
Datasheet và nơi mua
Xem datasheet RG-ES210GS-P bản 12/05/2026 (PDF tiếng Anh, Ruijie). Giá bán hiện ở đầu trang. Danh mục switch quản lý lớp 2 của hãng: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES210GS-P
Cổng quang của RG-ES210GS-P là loại gì?
Một cổng combo 1GE; datasheet ghi số cổng SFP 1GE là 1 và tổng cổng quang là 1.
Có những module SFP 1G nào của Ruijie?
Datasheet module 1000BASE của hãng có SX-MM850 (550 m, sợi đa mode), LX-SM1310 (10 km), LH40-SM1310 (40 km), ZX80-SM1550 (80 km) trên sợi đơn mode; Ruijie ghi mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-ES.
Ngân sách PoE và số cổng PoE?
8 cổng PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at, tổng 120 W; datasheet không ghi giới hạn công suất cho từng cổng.
Vì sao công suất tiêu thụ ghi 130 W?
Datasheet ghi hai mức tiêu thụ: 10 W khi không có tải PoE và 130 W khi PoE đầy tải; ngân sách PoE ghi 120 W. Trang này chép đúng các số đó, datasheet không giải thích thêm.
RG-ES210GS-P quản lý bằng gì?
Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb qua HTTP; máy có SON, không có SNMP và Syslog.
Khác RG-ES209GC-P ở điểm nào?
Theo hai datasheet: RG-ES210GS-P có thêm 1 cổng quang combo 1GE, 10 cổng RJ45 thay vì 9, 20 Gbps so với 18 Gbps, 14,8 so với 13,4 Mpps, tiêu thụ đầy tải 130 W so với 120 W. Số cổng PoE+ và ngân sách 120 W như nhau.














