Ruijie RG-ES206GS-P
Ruijie RG-ES206GS-P là switch ES200 nhỏ có một đường lên quang: datasheet ghi 1 cổng quang loại combo 1GE (SFP 1GE), bên cạnh tổng 6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, trong đó 4 cổng cấp PoE/PoE+ (802.3af/at) với ngân sách 54 W. Máy quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb, chạy adapter DC 54 V, chuyển mạch 12 Gbps, thuộc nhóm Layer 2.

Cổng quang combo 1GE của RG-ES206GS-P và module SFP dùng kèm
Bảng cổng trong datasheet có năm dòng: tổng cổng RJ45 6, tổng cổng quang 1, số cổng combo 1GE 1, số cổng SFP 1GE 1, số cổng 10/100/1000BASE-T 6. Tên đầy đủ của máy là "6-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch, 1 Combo Port". Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút cáp nóng.
Về module, trang switch Reyee của Ruijie ghi: mô-đun quang của hãng từ 1G đến 10G, cự ly 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Với khe SFP 1GE, datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" có bốn module đầu LC song công theo cự ly:
| Module | Cự ly · loại sợi · bước sóng · chuẩn |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 550 m · đa mode (MMF) · 850 nm · 1000BASE-SX |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 10 km · đơn mode (SMF) · 1310 nm · 1000BASE-LX |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 40 km · đơn mode (SMF) · 1310 nm · 1000BASE-LH |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 80 km · đơn mode (SMF) · 1550 nm · 1000BASE-ZX |
Theo cột loại sợi của datasheet module, mã SX đi với dây cáp quang multimode, ba mã LX, LH40, ZX80 đi với dây cáp quang singlemode. Module 1G đang bán có trong danh mục modul quang SFP 1Gbps.
4 cổng PoE+ với ngân sách 54 W
Phần PoE của datasheet: chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), 4 cổng PoE Out, ngân sách 54 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Không có dòng công suất cho từng cổng. Máy có PoE watchdog ("Yes"); mục Uninterruptible power supply upon warm start ghi "No".
Công tắc DIP chọn chế độ đèn cổng: Mode 1 (trái) báo truyền dữ liệu, sáng xanh khi có link và chớp khi có lưu lượng; Mode 2 (phải) báo PoE, sáng xanh khi đang cấp điện và chớp khi quá tải.

Chuyển mạch và tính năng phần mềm
12 Gbps chuyển mạch, 8,9 Mpps chuyển tiếp, bảng MAC 2.000 mục, flash 4 MB, MTU jumbo 9.216 byte. VLAN 802.1Q tối đa 16, gán trên cổng LAN.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| Ethernet | Có: 802.1Q (16 VLAN), MAC tĩnh, flow control, giới hạn tốc độ theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: aggregation tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Ưu tiên, multicast | Không: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, lọc IGMP |
| An ninh | Có: cô lập cổng, storm control, DHCP snooping, bảo vệ CPU · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: route tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Camera IP và quản lý trên Ruijie Cloud
Highlights của datasheet có nhận diện camera IP (được gọi là giá trị riêng cho mạng CCTV) và tự ngăn vòng lặp để dịch vụ liên tục; Camera detection "Yes". Khuyến nghị: 40 camera 200W H265 hoặc 20 camera 400W H265 mỗi switch.
Quản lý bằng eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; có SON, nâng cấp online, đăng nhập HTTP; không có HTTPS, SNMP, Syslog. Trang Reyee mô tả ES200 dùng quản lý đám mây nhẹ, SON tự cấu hình, VLAN đặt trên ứng dụng Ruijie Cloud. IP, mật khẩu mặc định không ghi trong datasheet.

Adapter 54 V và lắp đặt
Adapter DC ra 54 V, tối đa 1,11 A, dòng vào định mức 1,5 A. Máy tiêu thụ 6 W khi không tải PoE, 60 W khi tải PoE đầy. Vỏ kim loại không quạt, 148 × 78 × 26 mm, 0,31 kg, treo tường hoặc đặt bàn, chạy ở 0–40 °C. Chống xung: ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn. Hộp gồm thân máy, dây nguồn (một trong bốn độ dài 0,8 m, 1 m, 1,2 m, 1,5 m) và sách hướng dẫn.
So sánh các mã ES200 có cổng quang
Cùng ngân sách 54 W nhưng không có cổng quang là RG-ES205GC-P. Các mã ES200 có cổng quang, theo datasheet từng mã:
| Mã | Cổng quang · RJ45 · PoE · Gbps |
|---|---|
| RG-ES206GS-P | 1 combo 1GE · 6 · 4 cổng, 54 W · 12 |
| RG-ES210GS-P | 1 combo 1GE · 10 · 8 cổng, 120 W · 20 |
| RG-ES220GS-P | 2 SFP 1GE · 18 · 16 cổng, 250 W · 40 |
| RG-ES228GS-P | 2 SFP 1GE · 26 · 24 cổng, 370 W · 56 |
| RG-ES206MG-P | 1 SFP+ 10GE · 5 cổng 2,5G · 4 cổng, 70 W · 45 |
| RG-ES209MG-P | 1 SFP+ 10GE · 8 cổng 2,5G · 8 cổng, 130 W · 60 |
Thông số kỹ thuật RG-ES206GS-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng RJ45 | 6 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 1 (combo 1GE; SFP 1GE: 1) |
| PoE | 4 cổng PoE/PoE+ IEEE 802.3af/at; chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút, công tắc | 1 reset; DIP chọn chế độ đèn |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 12 Gbps / 8,9 Mpps |
| MAC | 2.000 |
| VLAN | 16 |
| Jumbo | 9.216 byte |
| Flash | 4 MB |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40 · 400W H265: 20 |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V, 47–63 Hz), 1,5 A; ra 54 V DC, 1,11 A |
| Ngân sách PoE | 54 W |
| Tiêu thụ | 6 W không tải PoE; 60 W đầy tải PoE |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0 đến 40 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| ESD | Không khí 8 kV; tiếp xúc 6 kV |
| Kích thước, khối lượng | 148 × 78 × 26 mm; 0,31 kg (1,07 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; tường hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| HTTP / HTTPS | Có / Không |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động | SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Thông số lấy từ datasheet RG-ES206GS-P ngày 12/05/2026 (PDF tiếng Anh). Giá bán ở đầu trang. Danh mục cùng nhóm: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES206GS-P
RG-ES206GS-P có mấy cổng quang?
Một. Datasheet ghi tổng cổng quang 1, thuộc loại combo 1GE, số cổng SFP 1GE là 1; ngoài ra có 6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T.
Cắm module quang nào vào khe SFP?
Ruijie ghi mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-ES. Ở tốc độ 1G có bốn mã đầu LC song công: SX-MM850 (550 m, đa mode), LX-SM1310 (10 km), LH40-SM1310 (40 km), ZX80-SM1550 (80 km) trên sợi đơn mode.
Bao nhiêu cổng cấp PoE, tổng bao nhiêu W?
4 cổng PoE/PoE+ theo 802.3af/at, ngân sách 54 W; datasheet không ghi mức W riêng từng cổng.
RG-ES206GS-P khác RG-ES205GC-P ở đâu?
Theo hai datasheet: RG-ES206GS-P có 6 cổng RJ45 và 1 cổng quang combo 1GE, 12 Gbps, 8,9 Mpps; RG-ES205GC-P có 5 cổng RJ45, không có mục cổng quang, 10 Gbps, 7,4 Mpps. Cả hai cùng 4 cổng PoE+ và 54 W.
Máy dùng nguồn gì?
Adapter DC ra 54 V, tối đa 1,11 A; tiêu thụ tối đa 60 W khi PoE đầy tải, 6 W khi không có tải PoE.
Hãng khuyến nghị bao nhiêu camera cho một switch?
40 camera loại 200W H265, hoặc 20 camera loại 400W H265.













