Ruijie RG-RAP72Pro
Ruijie RG-RAP72Pro là access point Wi-Fi 7 hai băng tần, kiểu gắn trần, thuộc dòng Reyee. Mặt kết nối có hai cổng Ethernet: một cổng 10/100/1000BASE-T và một cổng 10/100/1000/2500BASE-T. Máy chạy bằng PoE (802.3af), PoE+ (802.3at) hoặc adapter DC 12 V/2,5 A; riêng khi chỉ có nguồn 802.3af, datasheet ghi radio bị giới hạn ở 1T1R trên cả hai băng. Bảng thông số (bản ngày 11/03/2026) cho tốc độ không dây tối đa 5011 Mbps: 4323 Mbps ở 5 GHz, 688 Mbps ở 2,4 GHz.

Hai cổng Ethernet và các nguồn cấp của RG-RAP72Pro
Mục cổng trong datasheet gồm bốn dòng: một cổng 10/100/1000BASE-T, một cổng 10/100/1000/2500BASE-T, một nút reset và một đèn trạng thái hệ thống. Danh sách Models trên trang hãng tóm tắt máy là "Wi-Fi 7, BE5000, cổng 2,5GE". Datasheet không ghi cổng nào nhận PoE, nên trang này không nêu.
Nguồn điện có hai nhóm. Nhóm thứ nhất là adapter DC: jack định mức 12 V, 2,5 A, phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, dài 10 mm; hộp không đi kèm adapter. Nhóm thứ hai là PoE trên cổng mạng, theo IEEE 802.3af hoặc IEEE 802.3at (PoE+). Chú thích ngay dưới dòng 802.3af viết: khi cấp nguồn theo chuẩn này, việc phát và thu của radio bị giới hạn ở 1T1R tại 2,4 GHz và 5 GHz. Nếu cả DC lẫn PoE cùng có mặt, adapter DC được ưu tiên.
Mức tiêu thụ tối đa 30 W. Dòng PoE budget ghi "No". Cổng Ethernet được bảo vệ xung ±2 kV theo common mode.
Năm luồng không gian và con số 5011 Mbps
Thiết kế radio là hai radio, năm luồng không gian: băng 2,4 GHz chạy 2 × 2 MU-MIMO, băng 5 GHz chạy 3 × 3 MU-MIMO. Mục FEM ghi 2 × eFEM cho 2,4 GHz và 3 × eFEM cho 5 GHz. Băng 5 GHz tương thích Wi-Fi 4/5/6/7 (802.11a/n/ac/ax/be), băng 2,4 GHz tương thích Wi-Fi 4/6/7 (802.11b/g/n/ax/be); ô 6 GHz ghi "No".
Trang sản phẩm và danh sách Models gọi máy là BE5000, còn tiêu đề datasheet viết BE5040 và bảng thông số ghi 5011 Mbps. Trang này dùng số của datasheet. Kênh ở 5 GHz đặt được Auto, 20, 40, 80 hoặc 160 MHz; ở 2,4 GHz là Auto, 20 hoặc 40 MHz. Điều chế MIMO-OFDM có tới 4096-QAM, kèm OFDMA.
Về phát xạ, 5 GHz đạt công suất gộp 29,7 dBm (mỗi luồng 25 dBm), 2,4 GHz đạt 27 dBm (mỗi luồng 24 dBm); Ruijie ghi chú công suất thực đổi theo luật từng quốc gia, khu vực. Ba ăng-ten đa hướng tích hợp phục vụ 5 GHz với độ lợi 4 dBi; hai ăng-ten đa hướng tích hợp phục vụ 2,4 GHz với độ lợi 3 dBi. Diện tích phủ sóng công bố là 145 m² trong môi trường lý tưởng không vật cản; bán kính còn phụ thuộc máy khách và nhiễu.

RG-RAP72Pro hỗ trợ những gì trong bảng phần mềm
Bảng sau chép kết quả Yes/No từ phần Software Specifications của datasheet RG-RAP72Pro.
| Nhóm tính năng | Datasheet ghi |
|---|---|
| MLO, cho phép bật/tắt MLO | Yes |
| 4K-QAM · OFDMA · beamforming · DFS · WMM | Yes |
| AP load balancing | Yes |
| Chuyển vùng 802.11k/v, 802.11r, Lớp 2, Lớp 3, AI roaming | Yes |
| AP Mesh · Mesh management · wireless repeater | Yes |
| Nhiều SSID cùng VLAN · Layer 2 isolation · giới hạn máy khách theo radio | Yes |
| Chỉnh công suất phát cho khung beacon và probe | Yes |
| WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK | Yes |
| Ô chung OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE | Yes |
| Xác thực PSK, 802.1X, AP portal | Yes |
| Danh sách MAC chặn/cho phép | 256 mỗi SSID, 256 toàn cục |
| IPTV transparent transmission | Yes |
Phần Highlights của datasheet viết MLO giúp phát trực tuyến tốt hơn, 4K-QAM tăng tốc truyền dữ liệu, và máy hợp để kết nối cùng switch doanh nghiệp dựng mạng văn phòng. Trang sản phẩm mô tả MLO là cho phép thiết bị dùng kênh trên nhiều băng tần khác nhau, truyền và nhận dữ liệu cùng lúc qua nhiều liên kết; nhiều AP liên kết thành mạng mesh (Reyee AP Mesh) để đơn giản hoá mạng không dây; WIO tối ưu mạng không dây chỉ với một cú nhấp.
Một AP phát được tối đa 8 SSID. Số máy khách trong datasheet:
| Chỉ số | 2,4 GHz · 5 GHz · bật cả hai băng |
|---|---|
| Liên kết tối đa | 64 · 511 · 511 |
| Khuyến nghị cho máy khách 802.11ax, 160 MHz | 16 · 94 · 110 |
| Khuyến nghị cho máy khách 802.11ax, 80 MHz | 16 · 84 · 100 |
| Khuyến nghị cho máy khách 802.11ac | 16 · 64 · 80 |
Định tuyến, đăng nhập và quản lý qua Ruijie Cloud
Ngoài AP mode, máy có Routing mode; kiểu kết nối Internet gồm IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động và PPPoE. Tách khỏi phần chế độ, bảng phần mềm còn đánh "Yes" cho NAT tĩnh và động, DHCP server, VLAN 802.1Q, ARP binding, IPv6, PPPoE client, ping IPv4 và IPv6, traceroute.
Các kênh quản lý: giao diện eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; ba kênh app, eWeb, Cloud đồng bộ cấu hình với nhau và thông tin thiết bị hiện trên Ruijie Cloud. Datasheet có thêm One-Click Network Optimization, cấu hình và quản lý toàn mạng, số thiết bị quản lý tối đa 300. Đăng nhập web: 10.44.77.254 cho riêng AP, 10.44.77.253 cho cả mạng, mật khẩu admin. Bộ nhớ: flash 256 MB, RAM 512 MB DDR3.
Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi chế độ router quản lý tới 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS. Trong danh sách Models còn có RG-RAP72 (Wi-Fi 7, BE3600).

Kích thước, môi trường và hộp sản phẩm
RG-RAP72Pro rộng 208 mm, sâu 208 mm, dày 40 mm (không tính giá treo), màu trắng, tối đa 0,75 kg; cả bao bì tối đa 1,3 kg. Gắn được lên trần hoặc tường, cấp IP41. Điều kiện vận hành: 0–40 °C, ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ; cất giữ ở −40 °C đến +70 °C. MTBF là 400.000 giờ. Chứng nhận gồm CE, FCC, CB, ISED và cTUVus; an toàn theo EN 62368-1; có RoHS.
Đồ trong hộp theo datasheet: AP, giá treo, 4 vít ST4.2 × 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm, hướng dẫn sử dụng, chìa khoá cho khoá an toàn và một nhãn dán căn vị trí.
So sánh RG-RAP72Pro với RG-RAP72 và RG-RAP72-Wall
Đặt ba AP Wi-Fi 7 của Reyee cạnh nhau theo cổng, nguồn và PoE ra; từng ô lấy theo datasheet của chính mã đó, cùng bản 11/03/2026.
| Mã | Cổng · nguồn vào · PoE ra · công suất tối đa · tốc độ tối đa |
|---|---|
| RG-RAP72Pro | 1 × 10/100/1000BASE-T + 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3af (radio 1T1R), 802.3at hoặc DC 12 V/2,5 A · PoE budget: No · 30 W · 5011 Mbps (3 × 3 ở 5 GHz) |
| RG-RAP72 | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3af, 802.3at hoặc DC 12 V/1,5 A · PoE budget: No · 14 W · 3570 Mbps (2 × 2 ở 5 GHz) |
| RG-RAP72-Wall | 4 × 10/100/1000BASE-T + 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · chỉ PoE/PoE+ · 1 cổng PoE Out, 10 W khi nguồn vào theo 802.3at · 15 W (chưa gồm PoE ra) · 3570 Mbps |
Mã gắn tường trong bảng có trang riêng: RG-RAP72-Wall. Thêm hai điểm khác giữa RG-RAP72Pro và RG-RAP72 trong datasheet: IPTV transparent transmission là "Yes" ở bản Pro và "No" ở RG-RAP72; vùng phủ 145 m² so với 140 m².
Thông số kỹ thuật RG-RAP72Pro
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100/1000BASE-T · 1 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset · 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Dải tần hoạt động | 2.400–2.483,5 MHz · 5.150–5.350 MHz, 5.470–5.725 MHz, 5.725–5.850 MHz · không có 6 GHz |
| Ăng-ten | 5 GHz: 3 ăng-ten đa hướng tích hợp, 4 dBi · 2,4 GHz: 2 ăng-ten đa hướng tích hợp, 3 dBi |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Radio | 2 radio, 5 luồng · 2,4 GHz: 2 × 2 MU-MIMO · 5 GHz: 3 × 3 MU-MIMO · eFEM 2 + 3 |
| Tốc độ tối đa | 5011 Mbps · 5 GHz: 4323 Mbps · 2,4 GHz: 688 Mbps |
| Kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz · 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Điều chế | Đến 4096-QAM · OFDMA |
| Công suất phát | 5 GHz: 29,7 dBm gộp, 25 dBm/luồng · 2,4 GHz: 27 dBm gộp, 24 dBm/luồng |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 MHz; 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 MHz; 5.725–5.850 MHz) |
| Vùng phủ | 145 m², môi trường lý tưởng |
| Máy khách | Tối đa 64 (2,4 GHz), 511 (5 GHz), 511 (cả hai băng) · 8 SSID |
| Bộ nhớ | Flash 256 MB · RAM 512 MB DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | DC 12 V 2,5 A · PoE 802.3af (radio 1T1R ở 2,4 và 5 GHz) · PoE+ 802.3at · ưu tiên DC khi có cả hai |
| Jack DC | Ngoài 5,5 mm · trong 2,1 mm · dài 10 mm |
| Công suất | Tối đa 30 W; hộp không kèm adapter |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0–40 °C khi chạy, −40 đến +70 °C khi lưu kho · 5–95 % RH không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP41 · xung ±2 kV common mode trên cổng Ethernet |
| Kích thước, khối lượng | 208 × 208 × 40 mm (chưa gồm giá) · ≤ 0,75 kg · ≤ 1,3 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Trần hoặc tường |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus · EN 62368-1 · RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode, Routing mode, wireless repeater |
| Truy cập Internet | IP/IPv6 tĩnh, IP/IPv6 động, PPPoE |
| Quản lý | eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP; đồng bộ cấu hình app – eWeb – Cloud |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.254 (một thiết bị) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · admin |
| Thiết bị quản lý được | Tối đa 300 |
| Khác | One-Click Network Optimization · hiển thị thông tin thiết bị trên Ruijie Cloud |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh của hãng: datasheet RG-RAP72Pro, phát hành 11/03/2026. Giá bán ghi ở đầu trang. Access point, router, cầu nối Reyee khác có trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP72Pro
RG-RAP72Pro là BE5000 hay BE5040?
Trang sản phẩm ghi BE5000; tiêu đề datasheet ghi BE5040 và bảng thông số cho tối đa 5011 Mbps (4323 Mbps ở 5 GHz, 688 Mbps ở 2,4 GHz). Trang này theo datasheet.
Cấp nguồn PoE 802.3af cho RG-RAP72Pro thì có giới hạn gì?
Datasheet liệt kê 802.3af trong chuẩn PoE vào, kèm chú thích khi dùng chuẩn này radio bị giới hạn 1T1R ở cả 2,4 GHz và 5 GHz. Chuẩn còn lại là 802.3at (PoE+); ngoài ra có thể dùng adapter DC 12 V/2,5 A.
RG-RAP72Pro có mấy cổng mạng?
Hai cổng: một 10/100/1000BASE-T và một 10/100/1000/2500BASE-T, cùng một nút reset và một đèn trạng thái.
Một RG-RAP72Pro kết nối được bao nhiêu thiết bị?
Tối đa 511 máy khách khi bật cả hai băng (64 ở 2,4 GHz, 511 ở 5 GHz). Mức khuyến nghị cho máy khách 802.11ax dùng kênh 160 MHz là 110 khi bật cả hai băng.
Mật khẩu và địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-RAP72Pro?
Theo datasheet, mật khẩu ban đầu là admin; địa chỉ 10.44.77.254 để vào riêng thiết bị, 10.44.77.253 để vào cấu hình toàn mạng.
RG-RAP72Pro khác RG-RAP72 ở đâu?
Theo hai datasheet: bản Pro có thêm một cổng 10/100/1000BASE-T, 3 × 3 ở 5 GHz (tổng 5 luồng), 5011 Mbps so với 3570 Mbps, adapter 12 V/2,5 A so với 1,5 A, tối đa 30 W so với 14 W, và IPTV transparent transmission "Yes" so với "No".













