Ruijie RG-EG105GW-X
Ruijie RG-EG105GW-X là router không dây all-in-one chuẩn Wi-Fi 6 AX3000 thuộc dòng Reyee, hãng mô tả là "business VPN router" hiệu năng cao. Phần cổng gồm 5 cổng 10/100/1000BASE-T (1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, nhận tối đa 4 đường WAN) cùng 1 cổng USB 3.0. Theo datasheet, tốc độ không dây tối đa 2974 Mbps; băng 2,4 GHz 573 Mbps, băng 5 GHz 2401 Mbps; router đạt thông lượng 1200 Mbps, được khuyến nghị cho 160 máy khách cùng lúc. Danh sách nơi lắp đặt trên trang hãng: SOHO, bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn.

5 cổng Gigabit, USB 3.0 và bốn đường WAN
Cả 5 cổng RJ45 trên RG-EG105GW-X chạy tốc độ 10/100/1000BASE-T. Một cổng chỉ dùng cho LAN, một cổng chỉ dùng cho WAN, ba cổng còn lại đặt được làm LAN hay WAN; datasheet ghi số WAN cao nhất là 4, số LAN cao nhất cũng là 4. Phần cứng phụ: cổng USB 3.0, nút reset, đèn hệ thống và 3 đèn mesh. Trang hãng tóm phần này bằng cụm "Load Balancing on Four WAN Ports".
Với nhiều đường Internet, datasheet ghi "Yes" cho chia tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số giao diện; WAN failover; chọn đường theo chất lượng liên kết; định tuyến theo ứng dụng; gộp băng thông, trong đó hiệu suất gộp nhiều WAN đạt ≥ 80 % (lab data của hãng). Giao thức Ruijie Rapid Link Detection phát hiện và chuyển mạng trong không quá 10 giây. Datasheet ghi Yes cho nhiều WAN cùng một dải mạng, tránh xung đột IP trên WAN và clone địa chỉ MAC; riêng mục gán cùng một VLAN tag cho nhiều cổng WAN ghi "No". Kiểu kết nối Internet: IPv4/IPv6 tĩnh, IPv4/IPv6 động, PPPoE; router tự nhận kiểu kết nối và học tài khoản PPPoE của router khác.
Về điện, datasheet ghi nguồn kiểu "Fixed power supply", mục kích thước jack DC ghi "No", công suất tiêu thụ tối đa 20 W; trong hộp có dây nguồn dài 1,5 m.
Wi-Fi 6 hai băng tần: tốc độ, ăng-ten và vùng phủ
Radio chạy chuẩn IEEE 802.11ax và tương thích ngược các chuẩn 802.11a/b/g/n/ac. Hai radio, 4 luồng không gian; 2,4 GHz 2 × 2 MIMO, 5 GHz 2 × 2 MIMO. Băng 2,4 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4 và Wi-Fi 6; băng 5 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4, Wi-Fi 5 và Wi-Fi 6. Độ rộng kênh 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz. Trang sản phẩm có nhắc tới OFDMA và 1024QAM.
| Hạng mục vô tuyến | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ 2,4 GHz | 573 Mbps |
| Tốc độ 5 GHz | 2401 Mbps |
| Tốc độ không dây tối đa | 2974 Mbps |
| Công suất phát tối đa 2,4 GHz | 29 dBm gộp · 26 dBm mỗi luồng |
| Công suất phát tối đa 5 GHz | 30,7 dBm gộp · 26 dBm mỗi luồng |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten ngoài đa hướng cho 2,4 GHz · 3 ăng-ten ngoài đa hướng cho 5 GHz |
| Vùng phủ | 145 m², đo trong môi trường lý tưởng không vật cản |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 MHz, 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 MHz, 5.725–5.850 MHz) |
Danh sách Models và đoạn giới thiệu trên trang hãng ghi 2976 Mbps ("2.976Gbps"); mục thông số của trang và datasheet ghi 2974 Mbps; trang này theo datasheet. Tương tự, cụm "Five 5dBi Antennas" chỉ xuất hiện trên trang sản phẩm; datasheet liệt kê 2 ăng-ten ngoài đa hướng cho 2,4 GHz và 3 ăng-ten ngoài đa hướng cho 5 GHz, không ghi độ lợi dBi. Công suất phát thực tế phụ thuộc quy định của mỗi quốc gia, vùng lãnh thổ; theo ghi chú của hãng, phạm vi sóng còn tùy hiệu năng thiết bị khách và mức nhiễu xung quanh.
Nhóm WLAN của datasheet có AP Mesh (trang hãng: Reyee Mesh một chạm, không cần đi dây), Wireless Intelligent Optimization (WIO), WMM, ngưỡng RSSI khi kết nối, buộc ngắt máy khách sóng yếu, chỉnh công suất, độ nhạy roaming, cách ly người dùng, blocklist/allowlist toàn mạng và SSID khác nhau cho từng AP.

VPN và SD-WAN của RG-EG105GW-X
| Giao thức | Hiệu năng · số chi nhánh hoặc tunnel |
|---|---|
| IPsec | 100 Mbps · 32 chi nhánh |
| L2TP | 400 Mbps · 32 chi nhánh |
| PPTP | 400 Mbps · 32 chi nhánh |
| OpenVPN | 80 Mbps · 32 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 300 Mbps · server giữ 32 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 300 Mbps · 96 tunnel · 32 chi nhánh |
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 200. SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi "No". Ở khối SD-WAN còn có Active/Standby (tự chuyển sang giao diện dự phòng khi giao diện chính lỗi), cân bằng tải theo trọng số liên kết và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.
Portal, xác thực và kiểm soát ứng dụng
Portal hỗ trợ: one-click, mật khẩu, tin nhắn SMS, quét QR, cloud portal, local portal. Một số mục ghi "No": trang portal tùy biến, voucher và tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud, phân phối qua trang portal Ruijie Cloud, xác thực bên thứ ba. Ngoài portal, router có 802.1X, xác thực MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, RADIUS (client, proxy server, tính cước theo thời gian hoặc lưu lượng, quota lưu lượng, phân quyền nhóm) và PPPoE server (100 tài khoản, 35 client cùng lúc).
Mục Gateway Features ghi Yes cho nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo thời gian hoặc theo IP, lọc website bằng URL tự nhập, audit lưu lượng, log URL, gửi log audit lên server; audit log storage ghi "No". Trang hãng giới thiệu chính sách băng thông theo ứng dụng, theo nhóm người dùng và thư viện ứng dụng được cập nhật động.
Định tuyến, VLAN và bảo mật
| Mục | Datasheet |
|---|---|
| Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, RIP, RIPng | Có |
| OSPFv2, OSPFv3, BGP, ECMP, IS-IS, MPLS L2VPN | Không |
| VRRP, stacking, link aggregation, LLDP | Không |
| VLAN | Có · tối đa 16 VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN, VLAN priority |
| Lọc địa chỉ MAC | 256 mục |
| ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, ARP binding | Có |
| Extended ACL, DHCP snooping, DHCP relay, GRE tunnel | Không |
| Chống Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, phân mảnh, gói dị dạng, tấn công IP | Có |
Dịch vụ IP còn có NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, IPTV, 256 mục port mapping, tối đa 1.024 mục ARP, DHCP server/client, Option 43/138, DNS proxy, DNS server; datasheet ghi Yes cho DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và Cloudflare. Bảo mật bổ sung: tắt ping, vùng bảo mật, ngăn chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, log bảo mật.
Quản lý và thiết bị Reyee đi cùng
RG-EG105GW-X cấu hình qua web, Ruijie Cloud hoặc app Ruijie Reyee; trên app theo dõi từ xa, khởi động lại và nâng cấp phần mềm được. Công cụ khác theo datasheet: SNMP v1/v2c/v3, HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, chẩn đoán lỗi, SON; SSH và Telnet ghi "No". Trang web quản trị mặc định ở 192.168.110.1, mật khẩu admin.
Giới hạn quản lý ở chế độ router: dòng AP và NBS 150 thiết bị, dòng ES 128 thiết bị (hãng lưu ý con số đổi theo dòng); mục AC mode ghi "No". Hai ví dụ thiết bị trong các dòng đó: access point RG-RAP2260(G) và switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Kích thước, môi trường và phụ kiện
Thân máy rộng 283 mm, sâu 172 mm, cao 46 mm (chưa tính ăng-ten và đệm chân), nặng 1,2 kg không kể bao bì; đặt bàn, không quạt, tản nhiệt tự nhiên; mục IP rating ghi "No". Dải nhiệt hoạt động 0–40 °C, ẩm 5–95 % RH không đọng hơi; kho chứa −40 đến +70 °C. Mức chịu xung: ±2 kV (common mode) trên cổng dịch vụ; ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode) trên đầu cấp nguồn. Hộp gồm dây nguồn 1,5 m và sách hướng dẫn sử dụng.
So sánh RG-EG105GW-X với RG-EG105GW(T)
Hai mã nằm cùng mục Models trên trang hãng. Bảng đối chiếu theo datasheet từng mã (cùng ngày 01/09/2026); trang của bản Wi-Fi 5 có tại RG-EG105GW(T).
| Hạng mục | RG-EG105GW-X · RG-EG105GW(T) |
|---|---|
| Cổng · WAN tối đa | 5 × 1GE, 4 WAN · 5 × 1GE, 4 WAN |
| USB | USB 3.0 · USB 2.0 |
| Wi-Fi · tốc độ tối đa | Wi-Fi 6, 2974 Mbps · Wi-Fi 5, 1266 Mbps |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten ngoài 2,4 GHz + 3 ăng-ten ngoài 5 GHz · 2 ăng-ten trong |
| Máy khách khuyến nghị · thông lượng | 160, 1200 Mbps · 150, 700 Mbps |
| Phiên đồng thời | 30.000 · 12.000 |
| CPU · RAM · flash | 2 nhân 1,3 GHz, 512 MB, 128 MB NAND · 2 nhân 880 MHz, 256 MB, 32 MB NOR |
| IPsec · WireGuard | 100 Mbps, 300 Mbps · 24 Mbps, 80 Mbps |
| Nguồn · công suất tối đa | Fixed power supply, 20 W · adapter DC, 15 W |
| Kiểu lắp | Đặt bàn · đặt bàn, treo tường |
Thông số kỹ thuật RG-EG105GW-X
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 5 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| LAN cố định · WAN cố định · LAN/WAN | 1 · 1 · 3 |
| WAN tối đa · LAN tối đa | 4 · 4 |
| USB | 1 × USB 3.0 |
| Đèn · nút | 1 đèn hệ thống, 3 đèn mesh · 1 nút reset |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11ax, tương thích 802.11a/b/g/n/ac |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 1200 Mbps |
| Phiên đồng thời tối đa | 30.000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 160 |
| Wi-Fi 2,4 GHz · 5 GHz · tối đa | 573 · 2401 · 2974 Mbps |
| Luồng không gian | 4 (2 × 2 mỗi băng) |
| CPU | 2 nhân, 1,3 GHz |
| RAM · flash | 512 MB DDR3 · 128 MB SPI NAND |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Fixed power supply, dây nguồn 1,5 m |
| Công suất tối đa | 20 W |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động · lưu kho | 0–40 °C · −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 283 × 172 × 46 mm (không gồm ăng-ten, đệm chân) |
| Khối lượng | 1,2 kg |
| Lắp đặt | Đặt bàn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1 · mật khẩu admin |
| Công cụ | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| Số thiết bị quản lý tối đa (router mode) | AP và NBS: 150 · ES: 128 |
| AC mode | Không |
| SSH · Telnet | Không · Không |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EG105GW-X bản 01/09/2026 (PDF tiếng Anh) để xem đủ bảng EIRP các nước và toàn bộ mục phần mềm. Giá bán ở đầu trang. Router, access point, cầu nối Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG105GW-X
Đăng nhập lần đầu RG-EG105GW-X ở địa chỉ nào, mật khẩu gì?
Trình duyệt mở 192.168.110.1, mật khẩu admin — đúng mục Web login information của datasheet.
Tốc độ Wi-Fi của RG-EG105GW-X là 2974 hay 2976 Mbps?
Datasheet ghi 2974 Mbps (573 Mbps ở 2,4 GHz và 2401 Mbps ở 5 GHz); con số 2976 Mbps có ở danh sách Models và đoạn giới thiệu trên trang sản phẩm. Trang này theo datasheet.
Router nhận tối đa bao nhiêu cổng WAN?
Datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN (bảng cổng: 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN). Datasheet ghi thêm chia tải, WAN failover, chọn đường theo chất lượng liên kết cho các đường này.
Router này có chế độ AC để quản lý tập trung access point không?
Mục AC mode trong datasheet ghi "No". Datasheet chỉ ghi giới hạn cho chế độ router: 150 (dòng AP và NBS) và 128 (dòng ES).
RG-EG105GW-X có khe SFP hay cổng PoE không?
Bảng cổng trong datasheet chỉ có 5 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 cổng USB 3.0; datasheet không có mục SFP hay PoE.
Có tạo được VPN WireGuard trên RG-EG105GW-X không?
Có. WireGuard chạy được vai trò server lẫn client, hiệu năng 300 Mbps, phía server giữ 32 tunnel cùng lúc.














