Ruijie RG-EG310GH-P-E
Ruijie RG-EG310GH-P-E là router văn phòng có cấp nguồn PoE, quản lý qua Cloud, nằm trong dòng EG300 của Reyee. Máy có 10 cổng 10/100/1000BASE-T; datasheet ghi 8 cổng PoE Out chuẩn IEEE 802.3af/at với tổng công suất PoE 110 W, chạy tối đa 4 WAN. Theo datasheet, thông lượng 1500 Mbps; số máy khách đồng thời khuyến nghị 350; thân máy đặt bàn, cấp điện bằng adapter DC. Các nơi dùng hãng nêu trên trang sản phẩm: văn phòng, trường học, khách sạn, cửa hàng bán lẻ, hệ thống CCTV.

Mười cổng Gigabit và 8 cổng PoE Out
Datasheet đếm 10 cổng RJ45 kiểu 10/100/1000BASE-T. Có 6 cổng cố định làm LAN, 1 cổng cố định làm WAN, 3 cổng LAN/WAN; datasheet ghi LAN tối đa 9, WAN tối đa 4. Trên máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet và 1 nút reset.
Với phần PoE, datasheet ghi: 8 cổng PoE Out, ngân sách 110 W, mỗi cổng tối đa 30 W, chân cấp nguồn 1–2 dương và 3–6 âm, theo chuẩn IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+). Dòng mô tả model trên trang hãng là "10-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 8 PoE Out, 64 VPN Tunnels".
Thân máy để bàn, nguồn adapter DC
Datasheet ghi kiểu lắp "Desk" cho bản P-E này, kích thước 202 mm × 108 mm × 28 mm và nặng 1,50 kg. Điện vào qua adapter DC, đầu jack ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; công suất tiêu thụ lớn nhất 130 W. Máy không quạt, làm mát tự nhiên; dải làm việc 0 °C – 40 °C, 10 % – 90 % RH (không ngưng tụ); khi lưu kho −40 °C – +70 °C, 5 % – 95 % RH (không ngưng tụ).
Chống xung theo datasheet: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; cổng nguồn ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode. Hộp gồm adapter, dây nguồn, 4 miếng đệm cao su và sách hướng dẫn. Theo ghi chú của hãng, dây nguồn dài 0,8 m hoặc 1 m, theo hàng giao thực tế.

Năng lực xử lý và VPN
Bên trong là bộ xử lý 2 nhân (1,35 GHz/nhân), 512 MB RAM, 256 MB flash. Bảng System Performance Capacity ghi: thông lượng 1500 Mbps ở cả Normal Mode lẫn Turbo Mode, tối đa 100.000 phiên đồng thời, số máy khách khuyến nghị là 350. Highlights của datasheet gọi máy là router VPN hiệu năng cao cho mạng văn phòng, có VPN cho chi nhánh và nhân viên ở xa.
Con số "64 VPN Tunnels" trên trang hãng ứng với 64 chi nhánh tối đa cho mỗi giao thức VPN và 64 tunnel đồng thời phía WireGuard server trong datasheet:
| Giao thức | Thông lượng · quy mô tối đa |
|---|---|
| IPsec | 170 Mbps · 64 chi nhánh |
| OpenVPN | 100 Mbps · 64 chi nhánh |
| L2TP | 540 Mbps · 64 chi nhánh |
| PPTP | 640 Mbps · 64 chi nhánh |
| WireGuard | 300 Mbps · 64 tunnel đồng thời (server) |
| SD-WAN | 300 Mbps · 192 tunnel · 64 chi nhánh |
| Tài khoản L2TP/PPTP/OpenVPN | 300 |
SD-WAN có chế độ Active/Standby, tự chuyển sang giao diện dự phòng khi giao diện chính lỗi. SSL VPN, Easy VPN 1.0 và GRE tunnel không có trong máy (datasheet ghi "No").
WAN, định tuyến và dịch vụ IP
Highlights ghi "Multi-WAN, intelligent load balancing". Các kiểu chia tải có trong bảng: theo luồng, theo địa chỉ IP nguồn, theo trọng số giao diện; thêm chọn đường dựa trên chất lượng link và trên cơ sở dữ liệu địa chỉ theo quốc gia, WAN failover. Hiệu suất gộp băng thông các WAN theo số đo lab là ≥ 80 %. Mỗi cổng WAN mang được nhiều IP, tới 16 sub-interface.
Định tuyến động có RIP, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP, BGP4, BGP4+, bên cạnh tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR và định tuyến theo ứng dụng; ECMP, IS-IS ghi "No". Dịch vụ IP gồm NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, 512 mục port mapping, DHCP server và client, DNS client/proxy/server, IPTV, cùng các mục DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và Cloudflare đều "Yes". VLAN cấu hình được trên cổng LAN, có VLAN priority; link aggregation, LLDP, VRRP ghi "No".
Xác thực, kiểm soát và audit
| Nhóm | Mục ghi "Yes" (hoặc giới hạn) |
|---|---|
| Portal | Một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, cloud portal, local portal, trang portal tùy chỉnh |
| Xác thực khác | 802.1X, theo MAC, bên thứ ba, PAP/CHAP/MS-CHAP, RADIUS |
| PPPoE server | 300 tài khoản · 128 máy khách đồng thời |
| Kiểm soát ứng dụng | Nhận diện, ưu tiên ứng dụng, QoS, quản lý hành vi |
| Chặn, lọc | Theo khung giờ, theo IP, lọc URL tự đặt, DNS blocklist/allowlist 2.000 tên miền |
| Audit | Audit lưu lượng, log URL, máy chủ log; audit log storage: No |
| Bảo mật | ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, vùng bảo mật, chống tấn công Teardrop/LAND/Smurf/SYN flood |
Ngoài ra datasheet liệt kê chặn chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, tắt phản hồi ping và log bảo mật; DHCP snooping ghi "No".
Quản trị qua web, Ruijie Cloud và chế độ AC
RG-EG310GH-P-E vào được bằng giao diện web (mặc định 192.168.110.1, mật khẩu admin), quản lý trên Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, trong đó app giám sát thiết bị từ xa, khởi động lại thiết bị và nâng cấp phần mềm. Các mục khác: SNMPv1/v2c/v3, HTTPS, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, chẩn đoán lỗi, SON; SSH và Telnet là "No".
Chế độ AC được hỗ trợ. Datasheet ghi số thiết bị quản lý tối đa: chế độ router 150 cho dòng AP và NBS, 128 cho dòng ES; chế độ AC 500 cho dòng AP và NBS, 128 cho dòng ES (giới hạn khác nhau theo dòng thiết bị). Ví dụ trên web: RG-RAP2260(G) thuộc dòng AP, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 thuộc dòng NBS.

So sánh với RG-EG310GH-E và các router EG có PoE
Theo datasheet từng mã, hai mã EG310GH khác nhau ở nguồn, PoE và kiểu lắp; cổng mạng giống nhau (10 cổng, tối đa 4 WAN).
| Mã | Cổng · PoE Out · nguồn, công suất tiêu thụ tối đa · lắp đặt, khối lượng |
|---|---|
| RG-EG310GH-P-E | 10 · 8 cổng, 110 W · adapter DC, 130 W · để bàn, 1,50 kg |
| RG-EG310GH-E | 10 · không ghi PoE · nguồn cố định, 25 W · rack 1U, 2,4 kg |
| RG-EG305GH-P-E | 5 · 4 cổng, 60 W · adapter DC, 80 W · để bàn, 1,2 kg |
| RG-EG210G-P-V3 | 10 · 8 cổng, 110 W · adapter DC, 130 W · để bàn, 1,48 kg |
Về năng lực, datasheet RG-EG310GH-P-E và RG-EG310GH-E ghi cùng thông lượng 1500 Mbps, khuyến nghị 350 máy khách, tối đa 100.000 phiên đồng thời và cùng bảng VPN; RG-EG210G-P-V3 ghi 600 Mbps (Normal) / 1000 Mbps (Turbo), khuyến nghị 200 máy khách.
Thông số kỹ thuật RG-EG310GH-P-E
Cổng và kết nối
| Tham số | Theo datasheet |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 10 × 10/100/1000BASE-T (RJ45) |
| Vai trò cổng | 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN |
| Tối đa LAN · WAN | 9 · 4 |
| PoE Out | 8 cổng, IEEE 802.3af/at, chân 1–2 (+) 3–6 (−) |
| Đèn · nút | 1 hệ thống, 10 cổng · 1 reset |
Hiệu năng
| Tham số | Theo datasheet |
|---|---|
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal và Turbo) |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 350 |
| Phiên tối đa | 100.000 |
| CPU · RAM · flash | 2 nhân 1,35 GHz · 512 MB · 256 MB |
| ARP · port mapping | 1.024 · 512 |
Nguồn và môi trường
| Tham số | Theo datasheet |
|---|---|
| Nguồn vào | Adapter DC, jack 5,5 mm / 2,1 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa · PoE | 130 W · 110 W (30 W mỗi cổng) |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ làm việc · lưu kho | 0 °C – 40 °C · −40 °C – +70 °C |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM · nguồn ±4 kV CM/DM |
| Kích thước · khối lượng | 202 mm × 108 mm × 28 mm · 1,50 kg |
| Lắp đặt | Để bàn |
Quản lý
| Tham số | Theo datasheet |
|---|---|
| Giao diện quản lý | Web · Ruijie Cloud · app Ruijie Reyee · SNMPv1/v2c/v3 |
| Địa chỉ · mật khẩu mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Chế độ router | 150 thiết bị AP/NBS · 128 thiết bị ES |
| Chế độ AC | 500 thiết bị AP/NBS · 128 thiết bị ES |
| SSH · Telnet | No · No |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EG310GH-P-E ngày 19/09/2026 (tiếng Anh, PDF). Giá bán ở đầu trang. Xem các mã Reyee khác trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG310GH-P-E
RG-EG310GH-P-E khác RG-EG310GH-E ở chỗ nào?
Theo datasheet hai mã: bản P-E có 8 cổng PoE Out (110 W), dùng adapter DC, công suất tiêu thụ tối đa 130 W, đặt bàn, 202 mm × 108 mm × 28 mm, 1,50 kg; bản E dùng nguồn cố định, công suất tiêu thụ tối đa 25 W, gắn rack 1U, 440 mm × 200 mm × 43,6 mm, 2,4 kg.
Mỗi cổng PoE cấp được bao nhiêu watt?
Tối đa 30 W một cổng, tổng ngân sách 110 W chia cho 8 cổng PoE Out, chuẩn IEEE 802.3af/at.
Đăng nhập RG-EG310GH-P-E lần đầu bằng IP nào?
Datasheet ghi IP mặc định 192.168.110.1 và mật khẩu mặc định admin cho giao diện web.
Router chạy được tối đa mấy WAN?
Bốn: 1 cổng WAN cố định và 3 cổng chuyển được LAN/WAN; datasheet có chia tải theo luồng, IP nguồn, trọng số và WAN failover.
Có gắn được vào tủ rack không?
Datasheet mã này chỉ ghi kiểu lắp Desk; danh sách phụ kiện gồm adapter, dây nguồn, 4 đệm cao su và sách hướng dẫn, không có tai rack.
Ở chế độ AC quản lý được bao nhiêu AP?
Tối đa 500 thiết bị dòng AP và NBS, cùng 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ router các số này là 150 và 128.














