Ruijie RG-EG210G-P-V3
Ruijie RG-EG210G-P-V3 là router PoE quản lý qua Cloud thuộc dòng EG200 của Reyee. Máy có 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó 8 cổng cấp nguồn PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách 110 W; tối đa 4 cổng làm WAN. Datasheet khuyến nghị 200 máy khách đồng thời, thông lượng 600 Mbps ở Normal Mode và 1000 Mbps ở Turbo Mode. Trang sản phẩm của hãng liệt kê nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV, gia đình.

10 cổng Gigabit, 8 cổng cấp PoE/PoE+
Bảng Port Specifications ghi máy có 10 cổng RJ45, cả 10 đều là 10/100/1000BASE-T. Cách chia: 6 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định và 3 cổng LAN/WAN; datasheet ghi LAN tối đa 9, WAN tối đa 4. Máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet và 1 nút reset.
Phần cấp nguồn qua dây mạng: 8 cổng PoE Out, ngân sách chung 110 W, mỗi cổng tối đa 30 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−), chuẩn IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+). Dòng mô tả model trên trang hãng là "10 Gigabit Ports, 8 PoE+ Out, 200 Users, 600Mbps, 32MB Flash".
Nhiều đường WAN: chia tải và dự phòng
Trang tiếng Anh của hãng đặt biểu tượng "Dual WAN Load Balancing", nhưng datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN; ở đây theo datasheet. Router chia tải theo luồng, theo IP nguồn hoặc theo trọng số đặt cho từng cổng, chọn đường theo chất lượng liên kết hay theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, và có WAN failover. Hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN đạt từ 80 % trở lên theo số đo phòng lab của hãng.
Mỗi cổng WAN nhận được nhiều địa chỉ IP và tối đa 8 sub-interface; các cổng WAN có thể nằm chung một dải mạng hoặc dùng chung một VLAN tag. Kèm theo là clone địa chỉ MAC, chống trùng IP trên WAN, PPPoE client, IPTV và kiểu truy cập Internet bằng IP tĩnh, IP động (cả IPv4 lẫn IPv6) hoặc PPPoE. Máy tự nhận ra kiểu truy cập để lấy địa chỉ, và học được tên đăng nhập, mật khẩu PPPoE từ router khác.
Định tuyến, VPN và SD-WAN
Về định tuyến, RG-EG210G-P-V3 có tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIP, RIPng, OSPFv2, OSPFv3, BGP, BGP4, BGP4+, PBR cho IPv6 và định tuyến theo ứng dụng. ECMP, IS-IS và GRE tunnel đều ghi "No". Năng lực VPN theo từng loại:
| Kiểu kết nối | Băng thông / hiệu năng · giới hạn |
|---|---|
| PPTP VPN | 190 Mbps · 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps · 8 chi nhánh |
| IPsec VPN | 28 Mbps · 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps · 16 chi nhánh |
| WireGuard server/client | 80 Mbps · server chạy 8 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 80 Mbps · 24 tunnel · 8 chi nhánh |
Tài khoản VPN dành cho L2TP, PPTP và OpenVPN tối đa 100. SSL VPN và Easy VPN 1.0 không có. Mảng SD-WAN còn có chế độ Active/Standby (tự chuyển sang giao diện dự phòng khi giao diện chính lỗi), đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.

Portal, xác thực và kiểm soát truy cập
Highlights của datasheet nhấn mạnh trang portal tùy chỉnh kiểu "what you see is what you get"; bảng Authentication ghi Custom portal page "Yes". Người dùng có thể xác thực một chạm, bằng mật khẩu, SMS, mã QR, voucher hoặc tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud, qua cloud portal hay local portal; ngoài ra có xác thực bên thứ ba, 802.1X, theo địa chỉ MAC, các giao thức PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2. PPPoE server nhận 100 tài khoản và 65 máy khách cùng lúc; RADIUS làm client, proxy, tính cước theo thời gian hoặc lưu lượng, cấp quota và phân quyền nhóm.
| Mục trong datasheet | Có / Không |
|---|---|
| ACL, stateful ACL, ràng buộc IP–MAC | Có |
| Chống Teardrop, LAND, Smurf, SYN flood, phân mảnh, gói dị dạng | Có |
| Vùng bảo mật, chặn chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng | Có |
| Danh sách chặn/cho phép DNS | Có · 2.000 tên miền · 10 chính sách |
| Nhận diện, ưu tiên ứng dụng; QoS; quản lý hành vi | Có |
| Chặn theo giờ hoặc theo IP; lọc website theo URL tự nhập | Có |
| Audit lưu lượng, log URL, gửi log audit lên máy chủ | Có |
| Audit log storage | Không |
| DHCP snooping, DHCP relay, Proxy ARP | Không |
Thư viện ứng dụng dùng để chặn được hãng mô tả là tự cập nhật, không cần bảo trì.
Quản lý Cloud và chế độ AC
Thiết bị quản trị được qua giao diện web, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (theo dõi từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm ngay trên app), thêm SNMP v1/v2c/v3, đăng nhập HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, chẩn đoán lỗi và SON. SSH, Telnet, NTP server, FTP đều ghi "No". Mặc định, trang web quản trị ở 192.168.110.1 với mật khẩu admin; giao diện có tiếng Việt trong danh sách ngôn ngữ hệ thống.
AC mode được ghi "Yes". Số thiết bị quản lý được: ở chế độ router, dòng AP và NBS là 150, dòng ES là 128; ở chế độ AC, dòng AP và NBS lên 500, dòng ES vẫn 128 (hãng lưu ý giới hạn khác nhau theo dòng). Ví dụ dòng AP là RG-RAP2260(G), dòng NBS là RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Nguồn điện, kích thước và hộp sản phẩm
Máy nhận điện từ adapter DC qua jack đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; công suất tiêu thụ lớn nhất 130 W. Vỏ 202 mm × 108 mm × 28 mm, nặng 1,48 kg, không quạt, tản nhiệt tự nhiên, kiểu lắp đặt bàn. Nhiệt độ làm việc 0 °C – 40 °C với độ ẩm 10 % – 90 % RH; khi cất kho −40 °C – +70 °C, 5 % – 95 % RH, đều không ngưng tụ. Chống xung: cổng dịch vụ ±2 kV common mode; đầu nguồn ±2 kV common mode, ±1 kV differential mode. Trong hộp có adapter, dây nguồn dài 1 m ± 50 mm và sách hướng dẫn.
So sánh RG-EG210G-P-V3 với các router EG cấp PoE và EG209GS
Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã (bản 09/2026), gồm cổng, WAN tối đa, PoE, máy khách khuyến nghị và thông lượng.
| Mã | Cổng · WAN tối đa · PoE ra · máy khách khuyến nghị · thông lượng |
|---|---|
| RG-EG210G-P-V3 | 10 × GE · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 200 · 600 Mbps Normal / 1000 Mbps Turbo |
| RG-EG209GS | 8 × GE + 1 SFP 1GE · 4 WAN · không ghi PoE · 200 · 600 Mbps Normal / 1000 Mbps Turbo |
| RG-EG105G-P-V3 | 5 × GE · 2 WAN · 4 cổng, 54 W · 100 · 600 Mbps Normal / 1000 Mbps Turbo |
| RG-EG305GH-P-E | 5 × GE · 4 WAN · 4 cổng, 60 W · 350 · 1500 Mbps |
| RG-EG310GH-P-E | 10 × GE · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 350 · 1500 Mbps |
Bốn mã có PoE đều ghi tối đa 30 W mỗi cổng và chuẩn IEEE 802.3af/at. Trong bảng, RG-EG209GS là mã có khe SFP 1GE; datasheet của nó gọi đây là cổng SFP đổi được LAN/WAN.
Thông số kỹ thuật RG-EG210G-P-V3
Cổng và kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tổng cổng RJ45 | 10, đều 10/100/1000BASE-T |
| LAN cố định / WAN cố định / LAN-WAN | 6 / 1 / 3 |
| LAN tối đa / WAN tối đa | 9 / 4 |
| Cổng PoE Out | 8, IEEE 802.3af/at |
| Sub-interface trên một cổng WAN | 8 |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống · 10 đèn cổng · 1 nút reset |
Hiệu năng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal Mode) · 1000 Mbps (Turbo Mode) |
| Phiên đồng thời tối đa | 60.000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 200 |
| Bộ xử lý | 2 nhân, 880 MHz mỗi nhân |
| Flash / RAM | 32 MB / 256 MB |
| Mục ARP tối đa | 1.024 |
| Port mapping | 256 mục |
Nguồn và môi trường
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp nguồn | Adapter DC, jack 5,5 mm / 2,1 mm |
| Công suất tối đa | 130 W |
| Ngân sách PoE | 110 W tổng · 30 W mỗi cổng |
| Làm mát | Không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | 0 °C – 40 °C / −40 °C – +70 °C |
| Độ ẩm làm việc / lưu kho | 10 % – 90 % RH / 5 % – 95 % RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước · khối lượng | 202 mm × 108 mm × 28 mm · 1,48 kg |
| Kiểu lắp | Đặt bàn |
Quản lý
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| IP và mật khẩu mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Thiết bị quản lý (chế độ router) | AP và NBS: 150 · ES: 128 |
| Thiết bị quản lý (chế độ AC) | AP và NBS: 500 · ES: 128 |
| SSH / Telnet | No / No |
| Bảo trì | Nâng cấp tại chỗ và online, sao lưu cấu hình, gửi log, khôi phục mặc định |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh: datasheet RG-EG210G-P-V3 ngày 01/09/2026. Giá hiện ở phần đầu trang. Router, access point và cầu nối Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG210G-P-V3
RG-EG210G-P-V3 có mấy cổng cấp PoE?
Datasheet ghi 8 cổng PoE Out theo IEEE 802.3af/at, ngân sách tổng 110 W và tối đa 30 W trên mỗi cổng.
Router này chạy được 2 hay 4 đường Internet?
Trang tiếng Anh có biểu tượng "Dual WAN Load Balancing", còn datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN (bảng cổng: 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN). Trang này theo datasheet.
Địa chỉ đăng nhập và mật khẩu mặc định là gì?
Theo mục Web login information của datasheet: IP 192.168.110.1, mật khẩu admin.
RG-EG210G-P-V3 có khe SFP để cắm module quang không?
Không thấy trong datasheet: phần cổng chỉ có 10 cổng 10/100/1000BASE-T.
Bật chế độ AC thì quản lý được bao nhiêu AP?
Datasheet ghi ở chế độ AC tối đa 500 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ router con số là 150 và 128.
Thông lượng 600 Mbps hay 1000 Mbps?
Cả hai đều có trong datasheet: 600 Mbps ở Normal Mode và 1000 Mbps ở Turbo Mode; dòng mô tả model trên trang hãng ghi 600Mbps.














