Ruijie RG-EG105G-P-V3
Ruijie RG-EG105G-P-V3 thuộc nhóm router Reyee có cổng phát PoE, quản trị qua đám mây Ruijie Cloud (tiêu đề datasheet: "Reyee Cloud Managed PoE Router"). Máy có 5 cổng 10/100/1000BASE-T; 4 trong số đó phát PoE/PoE+ (IEEE 802.3af và 802.3at), ngân sách 54 W, mỗi cổng PoE ra tối đa 30 W. Về đường Internet, router nhận nhiều nhất 2 cổng WAN. Mức tải hãng công bố: 100 máy khách đồng thời khuyến nghị, thông lượng 600 Mbps (Normal) hoặc 1000 Mbps (Turbo). Trang sản phẩm Ruijie ghi các nơi triển khai: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV, gia đình.

PoE ra: 4 cổng, 54 W, chuẩn 802.3af/at
So với datasheet RG-EG105G-V3 (cùng kích thước 206,5 × 108,5 × 28 mm), datasheet RG-EG105G-P-V3 có thêm cụm thông số PoE trong mục Power Supply and Consumption. Các con số đó được gom lại dưới đây:
| Thông số PoE | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn PoE ra | IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+) |
| Số cổng cấp PoE | 4 |
| Tổng ngân sách PoE | 54 W |
| Tối đa mỗi cổng | 30 W |
| Chân cấp nguồn | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Công suất tiêu thụ lớn nhất của máy | 60 W |
Datasheet không ghi cụ thể cổng nào trong 5 cổng là cổng PoE; danh sách Models trên trang hãng tóm tắt mã này là "5 Gigabit Ports, 4 PoE+ Out, 100 Users, 600Mbps, 32MB Flash". Bản thân router lấy điện từ adapter DC (jack phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm), đi kèm dây nguồn dài 0,8 m hoặc 1 m — hãng lưu ý có hai độ dài, tùy hàng giao thực tế.
Năm cổng Gigabit và đường WAN dự phòng
Bảng cổng ghi tổng 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000BASE-T, chia thành 3 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định và 1 cổng tự chọn LAN hoặc WAN; số WAN tối đa là 2, số LAN tối đa là 4. Đèn báo gồm 1 đèn trạng thái hệ thống và 5 đèn ứng với 5 cổng; có 1 nút reset.
Hai đường WAN được cân bằng tải theo ba cách mà datasheet liệt kê: theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số của từng giao diện; thêm gộp băng thông, WAN failover, nhiều WAN chung một dải mạng hoặc chung VLAN tag, tránh xung đột IP phía WAN; ngoài ra có clone địa chỉ MAC. Trang hãng tóm gọn bằng các cụm "Seamless Failover", "Aggregated Bandwidth", "Customizable Link Weight". Router nhận kết nối kiểu IPv4/IPv6 tĩnh, IPv4/IPv6 động hoặc PPPoE, tự nhận dạng kiểu truy cập Internet và tự học tên đăng nhập, mật khẩu PPPoE của router khác.

Bộ xử lý, phiên kết nối và thông lượng
Phần cứng: CPU hai nhân, xung nhịp 880 MHz mỗi nhân, RAM 128 MB, flash 32 MB. Số phiên đồng thời tối đa: 20.000; số máy khách cùng lúc hãng khuyến nghị: 100. Thông lượng đạt 1000 Mbps khi chạy Turbo Mode và 600 Mbps ở Normal Mode; bảng ARP tối đa 1.024 mục, port mapping 256 mục.
VPN, SD-WAN và portal xác thực
- IPsec VPN: băng thông 28 Mbps, nối tối đa 8 chi nhánh.
- L2TP VPN: 130 Mbps; PPTP VPN: 190 Mbps; mỗi loại tối đa 8 chi nhánh.
- OpenVPN: 20 Mbps, tối đa 16 chi nhánh.
- WireGuard: chạy được cả vai trò server và client, 80 Mbps, server giữ 8 tunnel đồng thời.
- Tài khoản VPN dùng cho L2TP, PPTP, OpenVPN: 50. SSL VPN, Easy VPN 1.0: không có.
- SD-WAN: 80 Mbps, 24 tunnel, nhiều nhất 8 chi nhánh; có Active/Standby (đường chính hỏng thì chuyển sang giao diện chờ) và đo băng thông tunnel.
Ở phần xác thực, datasheet ghi "Yes" cho portal một chạm, mật khẩu, SMS, QR, cloud portal, local portal, voucher và tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud, trang portal tự thiết kế. Ngoài portal còn có 802.1X, xác thực MAC, RADIUS (client, proxy, tính cước theo thời gian hay lưu lượng, cấp quota, phân quyền nhóm), PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, xác thực bên thứ ba; PPPoE server nhận 50 tài khoản và 35 máy khách đồng thời.
Định tuyến và an ninh mạng
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| Định tuyến | Có: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng · Không: BGP, ECMP, IS-IS, định tuyến theo ứng dụng |
| Độ tin cậy | Không: VRRP, stacking |
| VLAN và chuyển mạch | Có: VLAN, VLAN trên cổng LAN, VLAN priority · Không: Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| Dịch vụ IP | Có: NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, IPTV, DHCP server/client, Option 43/138 · Không: DHCP relay, GRE tunnel, proxy ARP |
| Bảo mật | Có: ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, chống tấn công (Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, phân mảnh, gói dị dạng, IP) · Không: DHCP snooping |
| Kiểm soát truy cập | Có: nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ hoặc IP, lọc URL tự nhập, DNS blocklist/allowlist (tối đa 2.000 tên miền, tối đa 10 chính sách) |
| Audit | Có: audit lưu lượng, log URL, gửi log audit tới server · Không: audit log storage |
Theo trang hãng, thư viện ứng dụng dùng để chặn được tự động cập nhật. Router còn có tắt phản hồi ping, vùng bảo mật, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, log bảo mật; datasheet ghi Yes cho DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và Cloudflare.
Quản lý và số thiết bị Reyee quản lý được
Trang web quản trị mở ở 192.168.110.1 với mật khẩu ban đầu admin; ngoài ra dùng Ruijie Cloud hoặc app Ruijie Reyee — trên app theo dõi được thiết bị từ xa, khởi động lại và nâng cấp phần mềm. Datasheet ghi thêm SNMP v1/v2c/v3, HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, SON, chẩn đoán lỗi; không có SSH, Telnet.
Ở chế độ router, RG-EG105G-P-V3 quản lý tối đa 32 thiết bị dòng AP và NBS cùng 128 thiết bị dòng ES; chuyển sang chế độ AC thì là 300 thiết bị AP và NBS, ES giữ 128 (hãng lưu ý giới hạn tùy dòng). Ví dụ dòng AP: RG-RAP2260(G); dòng NBS: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Kích thước, môi trường làm việc và hộp sản phẩm
Kích thước thân máy (rộng × sâu × cao) 206,5 mm × 108,5 mm × 28 mm, khối lượng 0,406 kg; kiểu lắp đặt bàn, không quạt và làm mát tự nhiên. Máy làm việc ở 0 đến 40 °C, ẩm 10 đến 90 % RH (không đọng sương); cất giữ ở −40 đến +70 °C, ẩm 5 đến 95 % RH (không đọng sương). Cổng dịch vụ chịu xung ±4 kV ở common mode; đầu nguồn chịu ±2 kV common mode, ±1 kV differential mode. Trong hộp, ngoài sách hướng dẫn sử dụng còn có 1 adapter, 1 dây nguồn và 4 đệm cao su.
So sánh các router Reyee có PoE ra
Năm mã dưới đây đều có PoE ra theo IEEE 802.3af/at, tối đa 30 W mỗi cổng; khác nhau ở số cổng, số WAN và ngân sách PoE (theo datasheet từng mã). Mã cùng 5 cổng Gigabit mà datasheet không có mục PoE là RG-EG105G-V3; bản 10 cổng với 8 cổng PoE là RG-EG210G-P-V3. Ba mã còn lại trong bảng: RG-EG305GH-P-E, RG-EG310GH-P-E, RG-EG406XS-P.
| Mã | Cổng · WAN tối đa · cổng PoE / tổng PoE · máy khách khuyến nghị |
|---|---|
| RG-EG105G-P-V3 | 5 × 1GE · 2 · 4 cổng / 54 W · 100 |
| RG-EG210G-P-V3 | 10 × 1GE · 4 · 8 cổng / 110 W · 200 |
| RG-EG305GH-P-E | 5 × 1GE · 4 · 4 cổng / 60 W · 350 |
| RG-EG310GH-P-E | 10 × 1GE · 4 · 8 cổng / 110 W · 350 |
| RG-EG406XS-P | 5 × 2,5GE + 1 khe SFP+ 10GE · 5 · 4 cổng / 110 W · 400 |
Thông số kỹ thuật RG-EG105G-P-V3
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng | 5 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| LAN cố định · WAN cố định · LAN/WAN | 3 · 1 · 1 |
| WAN tối đa · LAN tối đa | 2 · 4 |
| Cổng ra PoE | 4 cổng, IEEE 802.3af/at |
| Đèn · nút | 1 đèn hệ thống + 5 đèn cổng · 1 nút reset |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng Normal · Turbo | 600 Mbps · 1000 Mbps |
| Phiên đồng thời tối đa | 20.000 |
| Máy khách khuyến nghị | 100 |
| CPU · RAM · flash | 2 nhân 880 MHz · 128 MB · 32 MB |
| Băng thông VPN IPsec · L2TP · PPTP · OpenVPN | 28 · 130 · 190 · 20 Mbps |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | Adapter DC, jack 5,5/2,1 mm |
| Công suất tối đa · ngân sách PoE | 60 W · 54 W (30 W mỗi cổng) |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động · lưu kho | 0–40 °C · −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Kích thước · khối lượng | 206,5 × 108,5 × 28 mm · 0,406 kg |
| Lắp đặt | Đặt bàn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Nền tảng | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| Số thiết bị quản lý tối đa (router mode) | 32 AP và NBS · 128 ES |
| Số thiết bị quản lý tối đa (AC mode) | 300 AP và NBS · 128 ES |
| SSH, Telnet | Không có |
Datasheet và nơi mua
Có thể tải datasheet RG-EG105G-P-V3 phát hành 19/09/2026 (PDF tiếng Anh) để xem đủ các mục Yes/No. Giá bán hiển thị ở đầu trang. Các router, access point, cầu nối Reyee khác ở danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG105G-P-V3
RG-EG105G-P-V3 có mấy cổng PoE ra?
Datasheet ghi 4 cổng PoE ra theo chuẩn IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách 54 W, mỗi cổng tối đa 30 W.
RG-EG105G-P-V3 khác RG-EG105G-V3 ở điểm nào?
Theo hai datasheet, phần cổng, số WAN, CPU, bộ nhớ và thông lượng giống nhau; bản P-V3 có 4 cổng PoE ra (802.3af/at), ngân sách 54 W, công suất tiêu thụ tối đa 60 W (bản V3 ghi 12 W).
IP mặc định và mật khẩu đăng nhập RG-EG105G-P-V3 là gì?
Theo mục Web login information của datasheet, IP mặc định là 192.168.110.1 và mật khẩu mặc định là admin.
Router có chạy được hai đường Internet cùng lúc không?
Có. Datasheet ghi tối đa 2 cổng WAN; bảng cổng có 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN/WAN. Có cân bằng tải theo luồng, IP nguồn hoặc trọng số, gộp băng thông và WAN failover.
RG-EG105G-P-V3 quản lý được bao nhiêu access point?
Chế độ router: tối đa 32 thiết bị dòng AP và NBS. Chế độ AC: tối đa 300 thiết bị dòng AP và NBS. Dòng ES tối đa 128 ở cả hai chế độ.
Có VPN WireGuard và OpenVPN không?
Có cả hai: WireGuard server/client 80 Mbps (8 tunnel đồng thời phía server), OpenVPN 20 Mbps cho tối đa 16 chi nhánh.














