Ruijie RG-EG105G-V3
Ruijie RG-EG105G-V3 là router Reyee quản lý qua cloud (hãng gọi là Cloud Managed Router), có 5 cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T: 3 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định và 1 cổng LAN/WAN; datasheet ghi tối đa 2 cổng WAN. Máy chạy bằng adapter DC, công suất lớn nhất 12 W, đặt trên bàn. Datasheet ghi thông lượng 600 Mbps ở chế độ Normal và 1000 Mbps ở chế độ Turbo, khuyến nghị 100 máy khách đồng thời. Trên trang sản phẩm, Ruijie kể các nơi dùng gồm văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV và nhà ở.

Cổng Ethernet và hai đường WAN
Theo bảng Port Specifications, RG-EG105G-V3 có tổng 5 cổng RJ45, cả 5 đều chạy 10/100/1000BASE-T. Cách chia: 3 cổng chỉ làm LAN, 1 cổng chỉ làm WAN, 1 cổng LAN/WAN; datasheet ghi tối đa 2 cổng WAN, tối đa 4 cổng LAN. Máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 5 đèn cho từng cổng Ethernet và 1 nút reset.
Với hai đường Internet, các phần Ethernet Interface, IP Routing và Gateway Features của datasheet cho biết router chia tải được theo luồng, theo địa chỉ IP nguồn hoặc theo trọng số đặt cho từng cổng; có gộp băng thông và mục WAN failover ghi "Yes". Nhiều cổng WAN được phép chung một dải mạng và chung một VLAN tag; kèm theo là clone địa chỉ MAC, chống trùng IP phía WAN và PPPoE client. Cách lên mạng gồm IP tĩnh và IP động cho cả IPv4 lẫn IPv6, cùng PPPoE; máy tự nhận ra kiểu kết nối Internet và lấy địa chỉ IP, tự học tên đăng nhập và mật khẩu PPPoE của router khác. Ba mục ghi "No" ở phần này: nhiều IP trên một cổng WAN, sub-interface và hẹn giờ quay số lại PPPoE. Trang hãng mô tả phần này là cân bằng tải thông minh và dự phòng liên kết giữa nhiều cổng WAN.
Hiệu năng: CPU, bộ nhớ và chế độ Turbo
Bên trong là bộ xử lý hai nhân, mỗi nhân 880 MHz, cùng RAM 128 MB và flash 32 MB; phần Highlights của datasheet mở đầu bằng ý bộ nhớ flash được nâng cấp (upgraded flash storage). Mức tải ghi trong datasheet: tối đa 20.000 phiên đồng thời, 100 máy khách đồng thời là con số khuyến nghị. Thông lượng có hai mức theo chế độ chạy: 600 Mbps khi để Normal, 1000 Mbps khi bật Turbo (mục Turbo mode trong phần IP Service ghi "Yes").

VPN, SD-WAN và các kiểu xác thực
Datasheet RG-EG105G-V3 ghi riêng băng thông và số chi nhánh cho từng loại VPN:
| Kiểu kết nối | Băng thông / hiệu năng · quy mô |
|---|---|
| IPsec VPN | 28 Mbps · nhiều nhất 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps · nhiều nhất 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 190 Mbps · nhiều nhất 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps · nhiều nhất 16 chi nhánh |
| WireGuard (server, client) | 80 Mbps · phía server giữ 8 tunnel cùng lúc |
| SD-WAN | 80 Mbps · 24 tunnel · nhiều nhất 8 chi nhánh |
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN: 50; SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi "No". Khối SD-WAN có thêm chế độ Active/Standby (tự sang giao diện dự phòng khi giao diện chính hỏng), đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.
Xác thực người dùng: portal với đăng nhập một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, cloud portal hoặc local portal; trang portal của Ruijie Cloud nhận voucher và tài khoản; mục trang portal tùy biến ghi "Yes", khớp với câu Highlights "Customized portal page, what you see is what you get". Ngoài ra có 802.1X, xác thực theo địa chỉ MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, RADIUS (client, proxy server, tính cước theo thời gian hoặc lưu lượng, quota lưu lượng, phân quyền nhóm), xác thực bên thứ ba và PPPoE server với 50 tài khoản, 35 máy khách đồng thời.
Định tuyến, bảo mật và chặn ứng dụng
Các mục Yes/No dưới đây chép theo phần Software Specifications của datasheet:
| Tính năng | Datasheet ghi |
|---|---|
| Tuyến tĩnh IPv4, IPv6 · IPv6 PBR | Có |
| OSPFv2, OSPFv3 · RIP, RIPng | Có |
| BGP · ECMP · IS-IS · VRRP | Không |
| Định tuyến theo ứng dụng · chọn đường theo chất lượng liên kết | Không |
| VLAN · VLAN trên cổng LAN · ưu tiên VLAN | Có |
| Super-VLAN · link aggregation · LLDP | Không |
| DHCP server, DHCP client · Option 43, Option 138 | Có |
| DHCP relay · DHCP snooping · GRE tunnel | Không |
| NAT tĩnh/động · NAT loopback · ALG · UPnP · IPTV | Có |
| Chặn/cho phép theo tên miền DNS | Có · tối đa 2.000 tên miền, tối đa 10 chính sách |
| Audit log storage · gửi log audit tới server | Không · Có |
Ở mảng kiểm soát, router nhận diện ứng dụng, đặt ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo khung giờ hoặc theo địa chỉ IP, lọc website bằng URL tự nhập, audit lưu lượng và log URL. Trang hãng nói thư viện ứng dụng tự cập nhật, không cần bảo trì. Phần bảo mật gồm ACL, stateful ACL, ràng buộc IP với MAC và ARP binding, chống tấn công gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf và tấn công IP, tắt phản hồi ping, vùng bảo mật, ngăn chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng và log bảo mật. Bảng port mapping có 256 mục; Datasheet ghi Yes cho DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và Cloudflare.
Quản lý qua Ruijie Cloud, app Reyee và chế độ AC
RG-EG105G-V3 cấu hình được bằng giao diện web, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (theo dõi từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm ngay trên app), cùng SNMP v1/v2c/v3, đăng nhập HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, chẩn đoán lỗi và SON; SSH, Telnet, FTP, NTP server đều "No". Danh sách ngôn ngữ hệ thống có tiếng Việt. Lần đầu vào trang quản trị: địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin.
Datasheet ghi số thiết bị Ruijie quản lý được theo hai chế độ. Chế độ router: tối đa 32 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES. Chế độ AC (mục AC mode ghi "Yes"): tối đa 300 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; hãng chú thích giới hạn khác nhau theo từng dòng. Ví dụ thiết bị dòng AP là access point RG-RAP2260(G), dòng NBS là switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Nguồn, kích thước và phụ kiện trong hộp
Nguồn cấp qua adapter DC có jack đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; công suất tiêu thụ tối đa 12 W. Vỏ máy 206,5 mm × 108,5 mm × 28 mm (rộng × sâu × cao), nặng 0,406 kg, không có quạt, tản nhiệt tự nhiên; kiểu lắp duy nhất datasheet ghi là đặt bàn. Nhiệt độ làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % không ngưng tụ; khi cất kho chịu −40 °C đến +70 °C, ẩm 5 % đến 95 % (không ngưng tụ). Chống sét lan truyền: ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±2 kV common mode và ±1 kV differential mode ở đầu nguồn. Hộp gồm 1 adapter nguồn, 4 miếng đệm cao su và sách hướng dẫn.
So sánh RG-EG105G-V3 với RG-EG105G-P-V3, RG-EG209GS và RG-EG210G-P-V3
Bảng dưới lấy theo datasheet từng mã (bản 09/2026). Bốn mã cùng CPU hai nhân 880 MHz, flash 32 MB và cùng mức thông lượng 600 Mbps (Normal) / 1000 Mbps (Turbo). Trang chi tiết từng mã: RG-EG105G-P-V3, RG-EG209GS, RG-EG210G-P-V3.
| Mã | Cổng · WAN tối đa · PoE ra · máy khách khuyến nghị · thiết bị AP/NBS quản lý tối đa (chế độ router) |
|---|---|
| RG-EG105G-V3 | 5 × 1GE · 2 WAN · datasheet không có mục PoE · 100 · 32 |
| RG-EG105G-P-V3 | 5 × 1GE · 2 WAN · 4 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at), tổng 54 W · 100 · 32 |
| RG-EG209GS | 8 × 1GE + 1 khe SFP 1GE · 4 WAN · datasheet không có mục PoE · 200 · 150 |
| RG-EG210G-P-V3 | 10 × 1GE · 4 WAN · 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at), tổng 110 W · 200 · 150 |
Thông số kỹ thuật RG-EG105G-V3
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Chia cổng | 3 LAN cố định · 1 WAN cố định · 1 LAN/WAN |
| Số WAN / LAN lớn nhất | 2 / 4 |
| Kiểu kết nối Internet | IPv4/IPv6 tĩnh, IPv4/IPv6 động, PPPoE |
| Đèn và nút | 1 đèn hệ thống, 5 đèn cổng Ethernet, 1 nút reset |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal) · 1000 Mbps (Turbo) |
| Phiên đồng thời tối đa | 20.000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 100 |
| Bộ xử lý | 2 nhân, 880 MHz mỗi nhân |
| RAM / flash | 128 MB / 32 MB |
| Bảng ARP | 1.024 mục |
| Port mapping | 256 mục |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | Adapter DC, jack 5,5 mm / 2,1 mm |
| Công suất lớn nhất | 12 W |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ làm việc / cất kho | 0 đến 40 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV (CM) · nguồn ±2 kV (CM), ±1 kV (DM) |
| Kích thước · khối lượng | 206,5 × 108,5 × 28 mm · 0,406 kg |
| Kiểu lắp | Đặt bàn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| IP · mật khẩu mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Số thiết bị quản lý tối đa, chế độ router | AP và NBS: 32 · ES: 128 |
| Số thiết bị quản lý tối đa, chế độ AC | AP và NBS: 300 · ES: 128 |
| SSH · Telnet | Không · Không |
| Bảo trì | Sao lưu cấu hình, nâng cấp cục bộ và trực tuyến, gửi log, khôi phục cài đặt gốc |
Datasheet và nơi mua
Bản đầy đủ thông số nằm trong datasheet RG-EG105G-V3 ngày 01/09/2026 (PDF tiếng Anh). Giá bán ghi ở đầu trang. Các router, access point, cầu nối và phụ kiện Reyee khác được xếp trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG105G-V3
RG-EG105G-V3 xuất xưởng với IP và mật khẩu nào?
Mục Web login information trong datasheet: Default IP Address 192.168.110.1, Default Password admin.
RG-EG105G-V3 cắm được mấy đường mạng Internet?
Datasheet ghi tối đa 2 cổng WAN; bảng cổng có 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN/WAN và 3 cổng LAN cố định.
Datasheet ghi gì về Turbo Mode?
Datasheet ghi thông lượng 1000 Mbps (Turbo Mode) và 600 Mbps (Normal Mode); các mục tối đa 20.000 phiên đồng thời và 100 máy khách khuyến nghị datasheet không ghi theo chế độ.
Router này có cổng PoE hay khe SFP không?
Bảng cổng trong datasheet RG-EG105G-V3 chỉ có 5 cổng 10/100/1000BASE-T và không có mục PoE. Bản có PoE là RG-EG105G-P-V3 (4 cổng ra PoE/PoE+, tổng 54 W); mã có 1 khe SFP 1GE là RG-EG209GS.
RG-EG105G-V3 quản lý được bao nhiêu access point Ruijie?
Ở chế độ router là 32 thiết bị dòng AP và NBS (dòng ES: 128). Khi chuyển sang chế độ AC, con số này là 300 thiết bị dòng AP và NBS, dòng ES vẫn 128.
RG-EG105G-V3 có VPN WireGuard không?
Có. Datasheet ghi WireGuard server và client, hiệu năng 80 Mbps, phía server giữ được 8 tunnel đồng thời; ngoài ra còn IPsec, L2TP, PPTP và OpenVPN.














