Ruijie RG-EST310 V2
Ruijie RG-EST310 V2 là cầu nối vô tuyến (wireless bridge) dòng EST của Reyee, đóng hộp thành một bộ 2 máy đã được ghép cặp sẵn tại nhà máy. Mỗi máy chỉ có 1 cổng mạng 10/100BASE-T và lấy điện qua 1 cổng PoE In từ adapter PoE thụ động 24 V đi kèm; thân máy còn một jack DC 12 V, 1 A để cấp nguồn tại chỗ. Đường truyền giữa hai đầu chạy trên băng 5 GHz chuẩn 802.11ac, 2 × 2 MIMO, tốc độ không dây tối đa 866 Mbps, cự ly tối đa 1 km theo datasheet. Datasheet ghi kịch bản ứng dụng là CCTV, với câu nổi bật về giải pháp không dây tiết kiệm chi phí cho camera thang máy, tránh đứt cáp; trang hãng liệt kê nơi dùng gồm thang máy, khuôn viên, tòa nhà, v.v.

Cổng mạng và cách cấp nguồn cho mỗi đầu cầu
Bảng cổng của datasheet ghi 1 cổng LAN cố định, số cổng 10/100BASE-T là 1, tự thương lượng 10/100 Mbps; thêm 1 nút reset. Đèn báo gồm 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet và 3 đèn trạng thái tín hiệu. Phần Order Information của hãng mô tả bộ sản phẩm gồm 2 máy, một đặt phía đầu ghi và một đặt phía camera.
Về điện, datasheet liệt kê hai lựa chọn: adapter DC và adapter PoE thụ động. Adapter PoE thụ động nhận 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A, cho ra 24 V DC, dòng ra tối đa 0,6 A; máy có 1 cổng PoE In để nhận nguồn này. Cấp nguồn tại chỗ dùng 1 jack DC 12 V, 1 A (đường kính ngoài 5,50 mm, trong 2,10 mm, sâu 9 mm). Công suất tiêu thụ lớn nhất 7 W. Danh sách phụ kiện trong hộp ghi 2 adapter PoE thụ động 24 V cùng 2 dây nguồn.
Sóng 5 GHz, tốc độ và cự ly theo khoảng cách
RG-EST310 V2 có một radio 5 GHz, 2 luồng không gian (2 × 2 MIMO), chuẩn Wi-Fi 5 (802.11ac) tương thích 802.11a/n, độ rộng kênh Auto/20/40/80 MHz, điều chế cao nhất 256-QAM. Datasheet ghi tốc độ không dây tối đa 866 Mbps; trang sản phẩm và phần Order Information của hãng lại viết 867 Mbps, trang này theo datasheet. Ăng-ten là loại định hướng 2 × 2 gắn trong, độ lợi 10 dBi, góc phủ ngang 60° và dọc 30°; công suất phát gộp 29 dBm, mỗi luồng 26 dBm, mức thật tùy quy định từng nước.
Về cự ly, dòng "Maximum bridge distance" trong datasheet ghi 1 km, nhưng bảng hiệu năng của chính datasheet có thêm mốc 2 km và trang hãng có câu "Not Limited to 1KM" (không giới hạn ở 1 km). Bảng dưới chép số đo của hãng, kèm ghi chú HT40 như datasheet:
| Khoảng cách | Thông lượng (HT40) · RSSI |
|---|---|
| 100 m | 90 Mbps · −52 dBm |
| 500 m | 80 Mbps · −65 dBm |
| 1 km | 80 Mbps · −68 dBm |
| 2 km | 40 Mbps · −75 dBm |
Datasheet cũng đưa số camera khuyến nghị nối qua cầu theo từng mức luồng video. Trang tiếng Anh ghi tiêu đề cột theo "MP" nhưng datasheet ghi theo Mbps; bảng này giữ cách ghi của datasheet:
| Luồng mỗi camera | 100 m · 500 m · 1 km · 2 km |
|---|---|
| 3 Mbps | 16 · 16 · 16 · 6 |
| 4–5 Mbps | 10 · 10 · 10 · 4 |
| 6–7 Mbps | 7 · 7 · 7 · 3 |
| 7–8 Mbps | 5 · 5 · 5 · 2 |

Ghép cặp, PTMP và các tính năng cầu nối
Hai máy trong hộp ra xưởng đã ghép đôi và tự nối lại cầu khi có điện trở lại. Máy còn có ghép một chạm (one-touch pairing), khoảng cách hiệu dụng tối đa 20 m. Trang hãng xếp mã này vào nhóm "1 km PTP/PTMP" (bộ chọn Series của bản tiếng Anh ghi "1 km PTP"), phần tính năng ghi "PTP/PTMP"; datasheet có chế độ chuyển BaseStation/CPE và ghi số kết nối PTMP khuyến nghị là 5. Chức năng theo bảng phần mềm:
| Tính năng | Có / Không |
|---|---|
| Chuyển chế độ BaseStation/CPE | Có |
| Truyền một-nhiều tăng cường (TDMA) | Không |
| Ẩn SSID cầu nối; chỉnh SSID, kênh, công suất | Có |
| Mã hóa WPA2-PSK | Có (WPA-PSK, WPA/WPA2-PSK: Không) |
| Khóa bảo mật cho toàn mạng, một nhóm cầu, một cầu | Có |
| Kênh gợi ý, đo tốc độ cầu, WMM | Có |
| Kênh chính/dự phòng, tự trở lại kênh chính | Có |
| Cường độ tín hiệu thời gian thực, tín hiệu tối ưu | Có |
| Dịch 5 MHz (5 MHz offset) | Không |
| VLAN · gộp liên kết | Có · Không |
| DHCP server/client, ping, traceroute IPv4 | Có |
| Chống bão quảng bá | Có |
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Reyee
Giao diện eWeb đăng nhập bằng tên người dùng và mật khẩu; máy có nâng cấp phần mềm tại chỗ, sao lưu cấu hình và đặt giờ hệ thống; ngôn ngữ giao diện gồm tiếng Trung giản thể và tiếng Anh. RG-EST310 V2 tham gia mạng SON (tối đa 200 thiết bị), được quản lý trên Ruijie Cloud và khởi động lại được qua app Ruijie Reyee. Có cấu hình SSID quản lý cho toàn mạng, nhưng không vào mạng qua SSID quản lý. Mục chẩn đoán lỗi gồm công cụ ping, traceroute, nslookup, cảnh báo lỗi và thu thập lỗi. Các mục SNMP v1/v2c/v3, AI heatmap, nhận diện camera, báo nguyên nhân khởi động lại hay mất kết nối và cảnh báo DFS trên cloud đều ghi "No".

Lắp đặt, môi trường và phụ kiện trong hộp
Máy treo tường hoặc gắn cột, vỏ đạt IP54, tản nhiệt tự nhiên, làm việc từ −30 °C đến +55 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, độ cao từ −500 m đến 5.000 m; trang hãng ghi thêm vật liệu chống cháy cấp V0. MTBF hãng công bố 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Chống xung: ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn; ESD tiếp xúc 8 kV, qua không khí 15 kV. Mỗi máy 76 × 37 × 147 mm (chưa tính giá đỡ), nặng 0,20 kg chưa bao bì, màu xám; thùng hàng 251 × 268 × 68 mm, 1,08 kg. Trong hộp: 2 máy, 2 adapter PoE thụ động 24 V, 2 dây nguồn, 2 giá đỡ, 8 tắc kê, 8 vít tự ren đầu Phillips 4,2 × 19 mm, 4 dây rút và sách hướng dẫn.
So sánh các cầu nối Ruijie dòng EST
Bảng dưới đặt cạnh nhau cổng mạng, cách cấp nguồn, băng tần, cự ly, PTMP khuyến nghị và số máy mỗi hộp của bốn mã EST (theo datasheet từng mã, bản 07/09/2026).
| Mã | Cổng · nguồn · băng tần · cự ly tối đa · PTMP khuyến nghị · máy/hộp |
|---|---|
| RG-EST100-E | 2 × 10/100BASE-T · adapter DC 12 V hoặc PoE thụ động 12 V · 2,4 GHz, 300 Mbps · 0,5 km · 1 · 2 |
| RG-EST310 V2 | 1 × 10/100BASE-T · PoE thụ động 24 V, jack DC 12 V · 5 GHz, 866 Mbps · 1 km · 5 · 2 |
| RG-EST330F-P | 3 × 10/100BASE-T (2 cổng PoE ra 802.3af) · DC, PoE thụ động, 802.3af/at · 2,4 GHz và 5 GHz, tối đa 1166 Mbps · 3 km · 5 · 1 |
| RG-EST350 V2 | 2 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V, jack DC 12 V · 5 GHz, 866 Mbps · 5 km · 3 · 2 |
Thông số kỹ thuật RG-EST310 V2
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng mạng | 1 × 10/100BASE-T (LAN cố định), tự thương lượng 10/100 Mbps |
| Cổng PoE In | 1 |
| Nguồn tại chỗ | 1 jack DC 12 V, 1 A (5,50 / 2,10 mm, sâu 9 mm) |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu |
| Ăng-ten | 2 × 2 định hướng gắn trong, 10 dBi, ngang 60°, dọc 30° |
| Băng tần | 5.150–5.350 MHz, 5.470–5.725 MHz, 5.725–5.850 MHz (tùy quốc gia) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | 802.11ac (Wi-Fi 5), tương thích 802.11a/n |
| Radio | 1 radio 5 GHz, 2 luồng, 2 × 2 MIMO |
| Tốc độ không dây tối đa | 866 Mbps |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40/80 MHz |
| Công suất phát (5 GHz) | Gộp 29 dBm, mỗi luồng 26 dBm |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (5.150–5.350 MHz); ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Độ nhạy thu 802.11ac HT80 | −76 dBm (MCS0), −51 dBm (MCS9) |
| Cự ly tối đa | 1 km (bảng hiệu năng có mốc 2 km: 40 Mbps) |
| Kết nối PTMP khuyến nghị | 5 |
| CPU / RAM / Flash | 1 nhân 575/580 MHz / 64 MB DDR2 / 8 MB |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Lựa chọn nguồn | Adapter DC; adapter PoE thụ động |
| Adapter PoE thụ động | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, 0,5 A; ra 24 V DC, 0,6 A |
| Công suất tối đa | 7 W |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | −30 đến +55 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ, làm mát | IP54; tản nhiệt tự nhiên |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Kích thước, khối lượng | 76 × 37 × 147 mm; 0,20 kg (chưa bao bì) |
| Lắp đặt | Tường, cột |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb (tên người dùng + mật khẩu), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại) |
| SON | Có, tối đa 200 thiết bị |
| Bảo trì | Nâng cấp tại chỗ, sao lưu cấu hình, chẩn đoán lỗi |
| SNMP | Không |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EST310 V2 bản ngày 07/09/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các cầu nối, router và access point Reyee khác có trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EST310 V2
Một hộp RG-EST310 V2 có mấy máy?
Hai máy. Trang hãng ghi "Sold as a pair", datasheet liệt kê 2 máy kèm 2 adapter PoE thụ động 24 V; hai máy đã ghép cặp sẵn từ nhà máy.
RG-EST310 V2 truyền xa được bao nhiêu?
Datasheet ghi cự ly cầu tối đa 1 km; bảng hiệu năng của hãng đo 80 Mbps ở 1 km và 40 Mbps ở 2 km (HT40), trang hãng ghi "Not Limited to 1KM".
Cổng mạng của RG-EST310 V2 là Gigabit không?
Không. Mỗi máy có 1 cổng 10/100BASE-T, tốc độ giao tiếp 10/100 Mbps tự thương lượng theo datasheet.
Cấp điện cho RG-EST310 V2 thế nào?
Qua cổng PoE In bằng adapter PoE thụ động 24 V có trong hộp, hoặc qua jack DC 12 V, 1 A trên máy; công suất lớn nhất 7 W.
Một cặp RG-EST310 V2 nối được bao nhiêu camera?
Với luồng 3 Mbps, datasheet khuyến nghị 16 camera ở 100 m, 500 m và 1 km, còn 6 camera ở 2 km; luồng 7–8 Mbps là 5 camera tới 1 km.
RG-EST310 V2 có hỗ trợ TDMA và SNMP không?
Không. Datasheet ghi Enhanced one-to-many transmission (TDMA) là No và SNMP v1/v2c/v3 là No; quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.












