Ruijie RG-EST330F-P
Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P thuộc dòng EST của Reyee, đi tối đa 3 km và được bán lẻ từng máy (trang hãng ghi "Sold individually"). Mặt cổng có 3 cổng Fast Ethernet 10/100BASE-T, hai trong số đó xuất PoE theo IEEE 802.3af để cấp điện cho thiết bị khác. Datasheet liệt kê ba đường điện vào: adapter DC, injector passive PoE và PoE chuẩn IEEE 802.3af/at. Ăng-ten 5 GHz của máy là loại định hướng 13 dBi; tốc độ không dây cao nhất datasheet ghi là 1166 Mbps (300 Mbps ở 2,4 GHz, 866 Mbps ở 5 GHz). Kịch bản ứng dụng trong datasheet: CCTV.

Ba cổng FE, hai cổng xuất PoE 802.3af
Bảng Port Specifications ghi 3 cổng LAN cố định, đều là 10/100BASE-T, giao tiếp 10/100 Mbps tự thương lượng; kèm 1 nút reset. Đèn: hệ thống ×1, Ethernet ×3, tín hiệu ×3. Hai cổng xuất PoE chuẩn 802.3af, PoE budget 15,4 W cho cả hai cổng, budget mỗi cổng 15,4 W. Hãng chú thích mức xuất thực tế còn tùy nguồn cấp vào cầu và điều kiện từng công trình.
Việc xuất PoE có điều kiện theo datasheet: nguồn vào là passive PoE 24 V hay 802.3at thì máy cấp PoE cho thiết bị khác được; nguồn vào là 12 V DC hay 802.3af thì máy không cấp PoE cho thiết bị khác. Mức tiêu thụ lớn nhất: 9 W khi không xuất PoE, 24,4 W khi có xuất PoE.
Ba kiểu cấp nguồn đầu vào
Câu nổi bật của hãng ghi ba lựa chọn nguồn "12 V DC, Passive PoE, 802.3af/at". Từng mục trong bảng nguồn của datasheet như sau:
| Mục | Datasheet ghi |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, tối đa 1 A · ra 24 V DC, tối đa 1,5 A |
| Injector PoE thụ động | Vào 24 V DC, 1,5 A · ra 24 V DC, tối đa 1,5 A |
| PoE/PoE+ | Tuân 802.3af/at · số cổng PoE In: 1 · số cổng PoE/PoE+ In: 1 |
| Chân cấp nguồn PoE | 1-2 (+), 3-6 (−); 4-5 (+), 7-8 (−) |
| Nguồn tại chỗ | 1 jack DC 12 V, 1,5 A (ngoài 5,50 mm, trong 2,10 mm, sâu 9 mm) |
| Ưu tiên | Có cả adapter DC và PoE thì adapter DC được ưu tiên |
Phụ kiện nguồn trong hộp là 1 adapter DC 24 V/1,5 A cùng 1 injector PoE. Mục adapter ghi 24 V còn mục jack nguồn tại chỗ ghi 12 V; trang này chép nguyên từng mục, không tự suy cách đấu.
Băng tần, ăng-ten và số đo theo khoảng cách
Thiết kế dual-radio, 3 spatial streams: băng 2,4 GHz chạy 1 × 1 SISO (802.11b/g/n), băng 5 GHz chạy 2 × 2 MIMO (802.11ac); máy theo chuẩn Wi-Fi 5 và tương thích 802.11a/b/g/n. Độ rộng kênh: Auto/20/40 MHz (2,4 GHz) và Auto/20/40/80 MHz (5 GHz); QAM cao nhất 256. Phía 2,4 GHz dùng ăng-ten omni 1 × 1 gắn trong, độ lợi 2 dBi; phía 5 GHz dùng ăng-ten định hướng 2 × 2 gắn trong, độ lợi 13 dBi, búp 30° cả chiều ngang lẫn chiều dọc. Công suất phát gộp: 20 dBm (2,4 GHz) và 29 dBm (5 GHz, mỗi luồng 26 dBm); mức thật theo luật từng nước.
Trang sản phẩm viết "5 GHz, 867 Mbps", datasheet viết 866 Mbps; bài này dùng số datasheet. Số đo hãng công bố theo từng khoảng cách:
| Khoảng cách | Thông lượng (HT40) · RSSI · camera 3 / 4–5 / 6–7 / 7–8 Mbps |
|---|---|
| 0,5 km | 90 Mbps · −53 dBm · 18 / 12 / 8 / 5 |
| 1 km | 80 Mbps · −59 dBm · 16 / 10 / 7 / 5 |
| 2 km | 60 Mbps · −65 dBm · 12 / 8 / 5 / 2 |
| 3 km | 40 Mbps · −70 dBm · 8 / 5 / 3 / 1 |

TDMA, PTMP và các chức năng cầu nối
Mục Enhanced one-to-many transmission (TDMA) ở RG-EST330F-P là "Yes", trong khi datasheet RG-EST310 V2 và RG-EST350 V2 ghi "No". Trang sản phẩm ghi "The new EST and AirMetro can be mixed for bridging with TDMA enabled" (EST mới và AirMetro mới dùng lẫn để bắc cầu khi bật TDMA); trang không nêu tên mã AirMetro cụ thể. Máy đổi được vai trò BaseStation/CPE, PTMP khuyến nghị 5 kết nối, ghép one-touch hiệu dụng trong 20 m. Bảng chức năng:
| Chức năng | Trạng thái |
|---|---|
| TDMA · chuyển BaseStation/CPE | Có · Có |
| Dịch 5 MHz (5 MHz offset) | Có |
| WPA2-PSK · WPA-PSK · WPA/WPA2-PSK | Có · Không · Không |
| Ẩn SSID cầu; đặt SSID, kênh, công suất | Có |
| Khóa bảo mật toàn mạng / nhóm cầu / từng cầu | Có |
| Khóa ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình | Không |
| Gợi ý kênh, đo tốc độ cầu, WMM | Có |
| Kênh chính/phụ và tự quay lại kênh chính | Có |
| VLAN · gộp liên kết | Có · Không |
| Chống bão quảng bá; DHCP server/client | Có |
Quản lý và giám sát
Phần Network Management của datasheet ghi: SON có (một mạng SON chứa tối đa 200 thiết bị), Ruijie Cloud có, khởi động lại máy qua app Ruijie Reyee có; eWeb đăng nhập bằng username và mật khẩu. So với datasheet EST310 V2 và EST350 V2, ba mục AI heatmap, kết nối mạng thông qua management SSID và thông báo lý do khởi động lại ở mã này đều là "Yes". Fault diagnosis kèm ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi. Các mục ghi "No": SNMP v1/v2c/v3, camera detection, thông báo lý do mất kết nối, cảnh báo DFS trên cloud. Trang sản phẩm còn giới thiệu alignment tool (công cụ căn chỉnh), quét phổ và tối ưu liên kết (Spectrum Scan and Link Optimization), giám sát và cấu hình toàn diện trạng thái cầu theo thời gian thực.

Lắp đặt và độ bền ngoài trời
Kiểu lắp: treo tường hoặc ôm cột. Vỏ đạt IP55, tản nhiệt tự nhiên; dải nhiệt vận hành từ −30 °C lên +55 °C, khi cất kho từ −40 °C lên +85 °C; ẩm 5–95 % (không đọng sương); độ cao làm việc −500 m đến 5.000 m; MTBF công bố 400.000 giờ, khoảng 45 năm. Mức chịu xung: cổng dịch vụ ±4 kV (common mode), đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Kích thước 103 mm × 53,4 mm × 199 mm chưa kể giá đỡ, khối lượng 0,37 kg không bao bì, màu Elegant white; thùng 276 mm × 165 mm × 107 mm, cân cả thùng 0,91 kg. Phụ kiện: adapter DC 24 V/1,5 A ×1, injector PoE ×1, mounting template (tấm mẫu lắp đặt) ×1, dây rút ×2, tắc kê ×4, vít Phillips tự ren 4,2 × 19 mm ×4, sách hướng dẫn ×1. Nơi dùng hãng liệt kê: đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy, v.v.
Đặt cạnh các cầu nối EST khác
So theo datasheet từng mã (bản 07/09/2026), cột PoE ra ghi đúng mục "Number of PoE Out ports" của mỗi datasheet:
| Mã | Cổng · PoE ra · cự ly tối đa · bán |
|---|---|
| RG-EST330F-P | 3 × 10/100BASE-T · 2 cổng 802.3af · 3 km · 1 máy |
| RG-EST310 V2 | 1 × 10/100BASE-T · không ghi · 1 km · cặp 2 máy |
| RG-EST350 V2 | 2 × 10/100/1000BASE-T · không ghi · 5 km · cặp 2 máy |
| RG-EST100-E | 2 × 10/100BASE-T · không ghi · 0,5 km · cặp 2 máy |
Thông số kỹ thuật RG-EST330F-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng mạng | 3 × 10/100BASE-T, LAN cố định |
| PoE ra | 2 cổng, IEEE 802.3af; 15,4 W cho 2 cổng, 15,4 W mỗi cổng (chỉ khi nguồn vào là passive PoE 24 V hoặc 802.3at) |
| PoE vào | Số cổng PoE In: 1 · PoE/PoE+ In: 1 |
| Nút, đèn | 1 reset; 1 đèn hệ thống, 3 đèn cổng, 3 đèn tín hiệu |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: đa hướng 1 × 1, 2 dBi · 5 GHz: định hướng 2 × 2, 13 dBi, 30°/30° |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | Wi-Fi 5 (802.11ac), tương thích 802.11a/b/g/n |
| Radio | 2 radio, 3 luồng: 2,4 GHz 1 × 1 SISO · 5 GHz 2 × 2 MIMO |
| Tốc độ không dây | Tối đa 1166 Mbps (2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps) |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 20 dBm · 5 GHz: 29 dBm (mỗi luồng 26 dBm) |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz); ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Cự ly cầu tối đa | 3 km |
| PTMP khuyến nghị | 5 |
| CPU / RAM / Flash | 1 nhân 575/580 MHz / 64 MB DDR2 / 16 MB |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | Adapter DC; injector PoE thụ động; 802.3af/at |
| Công suất tối đa | 9 W (không PoE ra) · 24,4 W (có PoE ra) |
| Nhiệt độ làm việc / lưu kho | −30 đến +55 °C / −40 đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP55, làm mát tự nhiên |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Kích thước, khối lượng | 103 × 53,4 × 199 mm; 0,37 kg |
| Lắp đặt | Tường, cột |
| Chứng nhận | CE, CB |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại thiết bị) |
| SON | Có, tối đa 200 thiết bị |
| AI heatmap | Có |
| SNMP v1/v2c/v3 | Không |
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EST330F-P bản ngày 07/09/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Xem thêm các cầu nối, router và access point Reyee trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EST330F-P
RG-EST330F-P bán theo cặp hay từng máy?
Từng máy. Trang hãng ghi "Sold individually" và mục Package của datasheet liệt kê 1 máy trong hộp.
Hai cổng PoE ra của RG-EST330F-P cấp được bao nhiêu?
Hai cổng xuất PoE 802.3af, tổng budget 15,4 W, mỗi cổng tới 15,4 W; điều kiện là nguồn vào của cầu phải là passive PoE 24 V hoặc 802.3at.
RG-EST330F-P đi xa tối đa bao nhiêu km?
Maximum bridge distance trong datasheet là 3 km; tại mốc này hãng đo được 40 Mbps (HT40), RSSI −70 dBm.
RG-EST330F-P có chạy TDMA không?
Có. TDMA ghi "Yes"; trang sản phẩm ghi EST mới và AirMetro mới dùng lẫn được để bắc cầu khi bật TDMA.
Cổng của RG-EST330F-P tốc độ bao nhiêu?
Cả 3 cổng là 10/100BASE-T, tốc độ giao tiếp 10/100 Mbps tự thương lượng theo bảng Ethernet Switching của datasheet.
Bao nhiêu camera đi qua được một liên kết RG-EST330F-P?
Bảng khuyến nghị của hãng cho camera luồng 3 Mbps: 18 camera (0,5 km), 16 (1 km), 12 (2 km), 8 (3 km); luồng 7–8 Mbps giảm còn 5, 5, 2 và 1.












