Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-ES220GS-P

RG-ES220GS-P là switch PoE 20 cổng dòng ES200 của Ruijie: 2 cổng SFP 1GE, 18 cổng 10/100/1000BASE-T, 16 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at tổng 250 W, 40 Gbps, lắp rack, quản lý Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb.
Giá bán: 11.000.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7295
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-ES220GS-P là switch PoE 20 cổng thuộc nhóm ES200 quản lý trên đám mây: 2 cổng SFP 1GE cho đường lên quang, 18 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, trong đó 16 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với ngân sách 250 W. Máy lắp rack, nguồn cố định 220 V AC, có 1 quạt; chuyển mạch 40 Gbps, chuyển tiếp 29,7 Mpps, Layer 2 theo datasheet; quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

Ruijie RG-ES220GS-P mặt trước, ảnh của hãng

2 cổng SFP 1GE làm đường lên quang

Bảng cổng trong datasheet RG-ES220GS-P: tổng cổng RJ45 18, tổng cổng quang 2, cổng SFP 1GE 2, cổng 10/100/1000BASE-T 18; dòng Highlights mô tả máy là switch 20 cổng gồm 16 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP. Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn hỗ trợ cắm, rút nóng.

Module cho 2 khe SFP: Ruijie ghi trên trang switch Reyee rằng mô-đun quang của hãng, tốc độ 1G–10G, cự ly 1 m–80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Datasheet module 1000BASE có bốn mã SFP 1G đầu LC song công:

Module SFP 1G Ruijie theo cự ly (datasheet RG 1000BASE Series)
Cự ly tối đaMã module · chuẩn · sợi · bước sóng
550 mMINI-GBIC-SX-MM850 · 1000BASE-SX · đa mode · 850 nm
10 kmMINI-GBIC-LX-SM1310 · 1000BASE-LX · đơn mode · 1310 nm
40 kmMINI-GBIC-LH40-SM1310 · 1000BASE-LH · đơn mode · 1310 nm
80 kmMINI-GBIC-ZX80-SM1550 · 1000BASE-ZX · đơn mode · 1550 nm

Mã SX chạy trên cáp quang multimode; LX, LH40, ZX80 chạy trên cáp quang singlemode (cột loại sợi của datasheet module). Danh mục module: modul quang SFP 1Gbps.

16 cổng PoE+, ngân sách 250 W

Phần PoE: 16 cổng PoE Out theo IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách 250 W, cấp điện qua cặp chân 1–2 (+) / 3–6 (−). Datasheet không đưa giới hạn công suất từng cổng. PoE watchdog có; cấp điện không gián đoạn khi warm start thì không. Datasheet ghi mức tiêu thụ 15 W (chưa có tải PoE) và 265 W (PoE đầy tải).

Mặt sau Ruijie RG-ES220GS-P, ảnh của hãng

Hiệu năng và tính năng phần mềm

Datasheet ghi băng thông 40 Gbps, chuyển tiếp 29,7 Mpps, MAC 8.000 mục, flash 8 MB, jumbo frame 10.000 byte. VLAN 802.1Q tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN.

RG-ES220GS-P: bảng Yes/No rút gọn
NhómCó · Không
PoE, quạtCó: PoE watchdog, tự điều chỉnh tốc độ quạt · Không: UPS khi warm start
EthernetCó: 16 VLAN 802.1Q, MAC tĩnh, flow control, rate limit theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: static aggregation, LACP, LLDP, LLDP-MED
QoS, IGMPKhông: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, IGMP filtering
Bảo mậtCó: port isolation, storm control, DHCP snooping, CPU protection · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing
IPCó: DHCP client, DNS client · Không: route tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6

Camera, chống vòng lặp và quản lý

Highlights: nhận diện camera IP, giá trị riêng cho mạng CCTV; tự ngăn vòng lặp, giữ dịch vụ liên tục; quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud. Camera detection "Yes". Số camera khuyến nghị: 80 loại 200W H265 hoặc 40 loại 400W H265. Trang tiếng Việt của mã này viết mạng vẫn được kết nối khi có vòng lặp.

Quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SON, nâng cấp online; đăng nhập HTTP; không có HTTPS, SNMP, Syslog. Theo trang Reyee của mã này: thiết kế quản lý cloud đơn giản giúp phản hồi nhanh; SON cho triển khai "không chạm"; VLAN đặt trên ứng dụng Ruijie Cloud; số liệu thống kê của switch xem được ở bất cứ đâu. IP, mật khẩu mặc định không có trong datasheet.

Ruijie RG-ES220GS-P nhìn từ cạnh bên, ảnh của hãng

Nguồn AC, quạt và lắp rack

Nguồn cố định 220 V AC, dòng vào định mức 4,5 A (dải điện áp ở bảng thông số). Datasheet ghi một quạt cố định (gió đi từ mặt trước ra mặt sau, tốc độ quạt chỉnh tự động) và độ ồn nhỏ hơn 40 dB đo ở 25 °C. Trang hãng có dùng chữ "yên tĩnh", trang này ghi theo số của datasheet. Thân rộng 300 mm, sâu 223 mm, cao 43,6 mm, khối lượng 2,12 kg, lắp vào rack, nhiệt độ làm việc 0–40 °C. Chống xung: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV cho cả common mode và differential mode.

Hộp: thân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 6 vít đầu chìm M3 × 6 mm, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn.

So sánh RG-ES220GS-P với RG-ES228GS-P và RG-ES210GS-P

Số liệu theo datasheet từng mã. Mã 10 cổng có trang riêng: RG-ES210GS-P.

ES200 PoE có cổng quang: so sánh
MãCổng quang · RJ45 · PoE · Gbps / Mpps · nguồn, lắp
RG-ES210GS-P1 combo 1GE · 10 · 8 cổng, 120 W · 20 / 14,8 · adapter 54 V, tường/bàn
RG-ES220GS-P2 SFP 1GE · 18 · 16 cổng, 250 W · 40 / 29,7 · AC cố định, rack
RG-ES228GS-P2 SFP 1GE · 26 · 24 cổng, 370 W · 56 / 41,6 · AC cố định, rack

Thông số kỹ thuật RG-ES220GS-P

Cổng và kết nối

RG-ES220GS-P: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng quang2 × SFP 1GE
Cổng RJ4518 × 10/100/1000BASE-T
PoE16 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−)
Nút reset1
Hot swapCổng dịch vụ và đầu cắm nguồn

Hiệu năng

RG-ES220GS-P: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Chuyển mạch / chuyển tiếp40 Gbps / 29,7 Mpps
MAC8.000
VLAN16
Jumbo10.000 byte
Flash8 MB
Camera khuyến nghị200W H265: 80 · 400W H265: 40
NhómLayer 2

Nguồn và môi trường

RG-ES220GS-P: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
NguồnCố định, 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; 4,5 A
Ngân sách PoE250 W
Tiêu thụ15 W không tải PoE; 265 W PoE đầy tải
Quạt, làm mát1 quạt cố định; gió trước ra sau; tự chỉnh tốc độ
Độ ồnDưới 40 dB ở 25 °C
Nhiệt độ0–40 °C (chạy); −40 đến +70 °C (kho)
Độ ẩm10–90 % RH (chạy); 5–95 % RH (kho)
Độ cao−500 m đến +5.000 m
Chống xungCổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM
ESD8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc
Kích thước, khối lượng300 × 223 × 43,6 mm; 2,12 kg (2,80 kg có bao bì)
Vỏ, lắp đặtKim loại; rack
MTBF200.000 giờ
Chứng nhậnCE, CB; EMC EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1, IEC 62368-1

Quản lý

RG-ES220GS-P: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
HTTP / HTTPSCó / Không
SNMP, SyslogKhông
Tự độngSON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online

Datasheet và nơi mua

Tải datasheet RG-ES220GS-P ngày 12/05/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán ở đầu trang. Các switch quản lý Layer 2 khác: switch Ruijie Layer 2.

Câu hỏi thường gặp về RG-ES220GS-P

RG-ES220GS-P có bao nhiêu cổng SFP?

Hai khe SFP 1GE, cùng 18 cổng Gigabit RJ45. Highlights của datasheet gọi máy là switch 20 cổng gồm 16 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP.

Tổng công suất PoE là bao nhiêu?

250 W cho 16 cổng PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at. Datasheet không ghi mức W của từng cổng.

RG-ES220GS-P dùng quạt hay không quạt?

Máy có một quạt; theo datasheet, quạt tự đổi tốc độ và mức ồn nằm dưới 40 dB khi đo ở 25 °C.

Lắp tủ rack được không?

Được, datasheet ghi kiểu lắp rack; hộp có 2 tai rack và 6 vít M3 × 6 mm.

Một switch nhận khuyến nghị bao nhiêu camera?

Datasheet khuyến nghị tối đa 80 chiếc nếu là camera 200W H265; với camera 400W H265 là 40 chiếc.

Dùng module quang nào cho khe SFP?

Ruijie ghi mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-ES; ở tốc độ 1G có các mã MINI-GBIC SX (550 m, đa mode), LX (10 km), LH40 (40 km), ZX80 (80 km) trên sợi đơn mode.

Mua cùng Ruijie RG-ES220GS-P ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-ES220GS-P tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group