Ruijie RG-ES220GS-P
Ruijie RG-ES220GS-P là switch PoE 20 cổng thuộc nhóm ES200 quản lý trên đám mây: 2 cổng SFP 1GE cho đường lên quang, 18 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, trong đó 16 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với ngân sách 250 W. Máy lắp rack, nguồn cố định 220 V AC, có 1 quạt; chuyển mạch 40 Gbps, chuyển tiếp 29,7 Mpps, Layer 2 theo datasheet; quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

2 cổng SFP 1GE làm đường lên quang
Bảng cổng trong datasheet RG-ES220GS-P: tổng cổng RJ45 18, tổng cổng quang 2, cổng SFP 1GE 2, cổng 10/100/1000BASE-T 18; dòng Highlights mô tả máy là switch 20 cổng gồm 16 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP. Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn hỗ trợ cắm, rút nóng.
Module cho 2 khe SFP: Ruijie ghi trên trang switch Reyee rằng mô-đun quang của hãng, tốc độ 1G–10G, cự ly 1 m–80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Datasheet module 1000BASE có bốn mã SFP 1G đầu LC song công:
| Cự ly tối đa | Mã module · chuẩn · sợi · bước sóng |
|---|---|
| 550 m | MINI-GBIC-SX-MM850 · 1000BASE-SX · đa mode · 850 nm |
| 10 km | MINI-GBIC-LX-SM1310 · 1000BASE-LX · đơn mode · 1310 nm |
| 40 km | MINI-GBIC-LH40-SM1310 · 1000BASE-LH · đơn mode · 1310 nm |
| 80 km | MINI-GBIC-ZX80-SM1550 · 1000BASE-ZX · đơn mode · 1550 nm |
Mã SX chạy trên cáp quang multimode; LX, LH40, ZX80 chạy trên cáp quang singlemode (cột loại sợi của datasheet module). Danh mục module: modul quang SFP 1Gbps.
16 cổng PoE+, ngân sách 250 W
Phần PoE: 16 cổng PoE Out theo IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách 250 W, cấp điện qua cặp chân 1–2 (+) / 3–6 (−). Datasheet không đưa giới hạn công suất từng cổng. PoE watchdog có; cấp điện không gián đoạn khi warm start thì không. Datasheet ghi mức tiêu thụ 15 W (chưa có tải PoE) và 265 W (PoE đầy tải).

Hiệu năng và tính năng phần mềm
Datasheet ghi băng thông 40 Gbps, chuyển tiếp 29,7 Mpps, MAC 8.000 mục, flash 8 MB, jumbo frame 10.000 byte. VLAN 802.1Q tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE, quạt | Có: PoE watchdog, tự điều chỉnh tốc độ quạt · Không: UPS khi warm start |
| Ethernet | Có: 16 VLAN 802.1Q, MAC tĩnh, flow control, rate limit theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: static aggregation, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| QoS, IGMP | Không: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, IGMP filtering |
| Bảo mật | Có: port isolation, storm control, DHCP snooping, CPU protection · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: route tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Camera, chống vòng lặp và quản lý
Highlights: nhận diện camera IP, giá trị riêng cho mạng CCTV; tự ngăn vòng lặp, giữ dịch vụ liên tục; quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud. Camera detection "Yes". Số camera khuyến nghị: 80 loại 200W H265 hoặc 40 loại 400W H265. Trang tiếng Việt của mã này viết mạng vẫn được kết nối khi có vòng lặp.
Quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SON, nâng cấp online; đăng nhập HTTP; không có HTTPS, SNMP, Syslog. Theo trang Reyee của mã này: thiết kế quản lý cloud đơn giản giúp phản hồi nhanh; SON cho triển khai "không chạm"; VLAN đặt trên ứng dụng Ruijie Cloud; số liệu thống kê của switch xem được ở bất cứ đâu. IP, mật khẩu mặc định không có trong datasheet.

Nguồn AC, quạt và lắp rack
Nguồn cố định 220 V AC, dòng vào định mức 4,5 A (dải điện áp ở bảng thông số). Datasheet ghi một quạt cố định (gió đi từ mặt trước ra mặt sau, tốc độ quạt chỉnh tự động) và độ ồn nhỏ hơn 40 dB đo ở 25 °C. Trang hãng có dùng chữ "yên tĩnh", trang này ghi theo số của datasheet. Thân rộng 300 mm, sâu 223 mm, cao 43,6 mm, khối lượng 2,12 kg, lắp vào rack, nhiệt độ làm việc 0–40 °C. Chống xung: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV cho cả common mode và differential mode.
Hộp: thân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 6 vít đầu chìm M3 × 6 mm, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn.
So sánh RG-ES220GS-P với RG-ES228GS-P và RG-ES210GS-P
Số liệu theo datasheet từng mã. Mã 10 cổng có trang riêng: RG-ES210GS-P.
| Mã | Cổng quang · RJ45 · PoE · Gbps / Mpps · nguồn, lắp |
|---|---|
| RG-ES210GS-P | 1 combo 1GE · 10 · 8 cổng, 120 W · 20 / 14,8 · adapter 54 V, tường/bàn |
| RG-ES220GS-P | 2 SFP 1GE · 18 · 16 cổng, 250 W · 40 / 29,7 · AC cố định, rack |
| RG-ES228GS-P | 2 SFP 1GE · 26 · 24 cổng, 370 W · 56 / 41,6 · AC cố định, rack |
Thông số kỹ thuật RG-ES220GS-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE |
| Cổng RJ45 | 18 × 10/100/1000BASE-T |
| PoE | 16 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút reset | 1 |
| Hot swap | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 40 Gbps / 29,7 Mpps |
| MAC | 8.000 |
| VLAN | 16 |
| Jumbo | 10.000 byte |
| Flash | 8 MB |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80 · 400W H265: 40 |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Cố định, 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; 4,5 A |
| Ngân sách PoE | 250 W |
| Tiêu thụ | 15 W không tải PoE; 265 W PoE đầy tải |
| Quạt, làm mát | 1 quạt cố định; gió trước ra sau; tự chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | Dưới 40 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ | 0–40 °C (chạy); −40 đến +70 °C (kho) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (chạy); 5–95 % RH (kho) |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Kích thước, khối lượng | 300 × 223 × 43,6 mm; 2,12 kg (2,80 kg có bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| HTTP / HTTPS | Có / Không |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động | SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-ES220GS-P ngày 12/05/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán ở đầu trang. Các switch quản lý Layer 2 khác: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES220GS-P
RG-ES220GS-P có bao nhiêu cổng SFP?
Hai khe SFP 1GE, cùng 18 cổng Gigabit RJ45. Highlights của datasheet gọi máy là switch 20 cổng gồm 16 cổng PoE+, 2 cổng RJ45 và 2 cổng SFP.
Tổng công suất PoE là bao nhiêu?
250 W cho 16 cổng PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at. Datasheet không ghi mức W của từng cổng.
RG-ES220GS-P dùng quạt hay không quạt?
Máy có một quạt; theo datasheet, quạt tự đổi tốc độ và mức ồn nằm dưới 40 dB khi đo ở 25 °C.
Lắp tủ rack được không?
Được, datasheet ghi kiểu lắp rack; hộp có 2 tai rack và 6 vít M3 × 6 mm.
Một switch nhận khuyến nghị bao nhiêu camera?
Datasheet khuyến nghị tối đa 80 chiếc nếu là camera 200W H265; với camera 400W H265 là 40 chiếc.
Dùng module quang nào cho khe SFP?
Ruijie ghi mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-ES; ở tốc độ 1G có các mã MINI-GBIC SX (550 m, đa mode), LX (10 km), LH40 (40 km), ZX80 (80 km) trên sợi đơn mode.













