Ruijie RG-ES228GS-P
Ruijie RG-ES228GS-P là mã nhiều cổng nhất trong các switch ES200 ở danh mục: 28 cổng, gồm 2 cổng SFP 1GE cho uplink quang và 26 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, trong đó 24 cổng phát PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với ngân sách 370 W. Máy rộng 440 mm, lắp rack, dùng nguồn cố định 220 V AC và 1 quạt, băng thông 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói 41,6 Mpps; datasheet xếp Layer 2, quản lý trên Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

Uplink quang: 2 khe SFP 1GE
Datasheet RG-ES228GS-P liệt kê: 26 cổng RJ45, 2 cổng quang, 2 cổng SFP 1GE, 26 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 nút reset. Highlights tóm lại là switch 28 cổng với 24 cổng PoE+, 2 cổng RJ45, 2 cổng SFP. Cáp cổng dịch vụ và đầu nguồn có thể cắm, rút khi máy chạy.
Ruijie nêu trên trang switch Reyee: mô-đun quang của hãng dải 1G tới 10G, khoảng cách 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Cho hai khe SFP 1GE, datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" có bốn lựa chọn dạng SFP, đầu LC song công:
| Module | Sợi quang · khoảng cách · bước sóng · chuẩn IEEE |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | Đa mode MMF · 550 m · 850 nm · 1000BASE-SX |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | Đơn mode SMF · 10 km · 1310 nm · 1000BASE-LX |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | Đơn mode SMF · 40 km · 1310 nm · 1000BASE-LH |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | Đơn mode SMF · 80 km · 1550 nm · 1000BASE-ZX |
Đi dây theo loại sợi trong datasheet module: SX với dây cáp quang multimode, ba mã còn lại với dây cáp quang singlemode. Module 1G xem ở modul quang SFP 1Gbps.
24 cổng PoE+ và ngân sách 370 W
RG-ES228GS-P cấp PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at trên 24 cổng, tổng 370 W, qua chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Datasheet không ghi mức W tối đa của một cổng. PoE watchdog: có. Uninterruptible power supply upon warm start: không. Máy tiêu thụ 25 W khi không có tải PoE và 400 W khi PoE đầy tải, theo đúng hai dòng của datasheet.

Năng lực chuyển mạch và các tính năng lớp 2
Năm con số hệ thống: 56 Gbps, 41,6 Mpps, 8.000 MAC, flash 8 MB, MTU jumbo 10.000 byte. VLAN đi theo 802.1Q với trần 16 VLAN trên cổng LAN.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE, quạt | Có: PoE watchdog; chỉnh tốc độ quạt tự động · Không: cấp nguồn không ngắt khi warm start |
| Lớp 2 | Có: VLAN 802.1Q (16), MAC tĩnh, flow control, giới hạn tốc độ theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: aggregation tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Ưu tiên, multicast | Không: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, lọc IGMP |
| Bảo mật | Có: cô lập cổng, storm control, DHCP snooping, bảo vệ CPU · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: tuyến tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Nhận diện camera IP, ngăn vòng lặp, quản lý
Datasheet có các dòng Highlights: nhận diện camera IP (giá trị riêng cho mạng CCTV), tự động ngăn vòng lặp để dịch vụ không gián đoạn, quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Camera detection ghi "Yes". Mức camera khuyến nghị bằng bản 20 cổng: 80 camera 200W H265 hoặc 40 camera 400W H265.
Các kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; có SON và nâng cấp trực tuyến; đăng nhập web bằng HTTP, không có HTTPS, SNMP, Syslog. Trang hãng của mã này giới thiệu thiết kế quản lý cloud đơn giản, SON triển khai không chạm, đặt VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud. Thông tin IP và mật khẩu mặc định không có trong datasheet.

Thân rack 440 mm, nguồn AC và quạt
Nguồn cố định 220 V AC, dòng vào định mức 6 A (dải điện áp ở bảng thông số). Một quạt cố định, luồng gió trước ra sau, tốc độ tự điều chỉnh; độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C theo datasheet (trang hãng dùng chữ "yên tĩnh"). Kích thước 440 × 214,9 × 44 mm, khối lượng 2,84 kg (4 kg có bao bì), lắp rack, hoạt động ở 0–40 °C. Chống xung: ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode ở đầu nguồn.
Datasheet liệt kê phụ kiện: bộ tai rack (2 chiếc) với 6 vít M4 × 8 mm loại đầu chìm, bốn miếng đệm cao su, một kẹp giữ dây nguồn, dây nguồn dài 1,8 m, kèm sách hướng dẫn.
RG-ES228GS-P và RG-ES220GS-P
Bản 20 cổng có trang riêng: Ruijie RG-ES220GS-P. Hai datasheet khác nhau ở các số sau:
| Hạng mục | RG-ES228GS-P · RG-ES220GS-P |
|---|---|
| Cổng RJ45 / SFP 1GE | 26 / 2 · 18 / 2 |
| Cổng PoE+ và ngân sách | 24 cổng, 370 W · 16 cổng, 250 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 56 Gbps / 41,6 Mpps · 40 Gbps / 29,7 Mpps |
| Tiêu thụ không tải / đầy tải PoE | 25 W / 400 W · 15 W / 265 W |
| Kích thước | 440 × 214,9 × 44 mm · 300 × 223 × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,84 kg · 2,12 kg |
| Vít kèm theo | M4 × 8 mm · M3 × 6 mm |
Thông số kỹ thuật RG-ES228GS-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| SFP 1GE | 2 |
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 26 |
| PoE Out | 24 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Reset | 1 |
| Cắm nóng cáp | Cổng dịch vụ, đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41,6 Mpps |
| Bảng MAC | 8.000 |
| VLAN | 16 |
| Jumbo | 10.000 byte |
| Flash | 8 MB |
| Camera khuyến nghị | 80 (200W H265) · 40 (400W H265) |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cố định 220 V AC | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; 6 A |
| PoE budget | 370 W |
| Tiêu thụ | 25 W (không tải PoE); 400 W (PoE đầy tải) |
| Làm mát | 1 quạt cố định, gió trước ra sau, tự chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | < 40 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ | 0–40 °C; kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 214,9 × 44 mm; 2,84 kg (4 kg có bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nền tảng | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| HTTP / HTTPS | Có / Không |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động | SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Bản datasheet RG-ES228GS-P ngày 12/05/2026 là PDF tiếng Anh của Ruijie. Giá bán ở đầu trang. Xem thêm danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES228GS-P
RG-ES228GS-P có bao nhiêu cổng PoE?
24 cổng PoE/PoE+ theo 802.3af/at, ngân sách chung 370 W; datasheet không ghi W cho từng cổng.
Khe quang của máy là loại nào?
2 cổng SFP 1GE. Theo trang Reyee của Ruijie, mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-ES; module 1G gồm SX 550 m (đa mode), LX 10 km, LH40 40 km, ZX80 80 km (đơn mode).
Công suất tiêu thụ tối đa là bao nhiêu?
400 W khi PoE đầy tải và 25 W khi không có tải PoE, theo datasheet; nguồn là loại cố định 220 V AC.
Máy có quạt không?
Có. Một quạt cố định, tốc độ tự điều chỉnh; mức ồn hãng công bố là nhỏ hơn 40 dB tại 25 °C.
RG-ES228GS-P khuyến nghị bao nhiêu camera?
Với camera 200W H265, datasheet khuyến nghị tối đa 80 chiếc; với loại 400W H265 là 40 chiếc.
Có định tuyến hay LACP không?
Không. Datasheet ghi "No" cho LACP, gộp liên kết tĩnh, tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPF; máy thuộc nhóm Layer 2.













