Ruijie RG-RAP2260
Ruijie RG-RAP2260 là access point gắn trần chuẩn Wi-Fi 6, mức AX3000, thuộc dòng Reyee; tiêu đề datasheet gọi máy là "High Performance Multi-G Ceiling Access Point". Phía có dây, máy có hai cổng khác tốc độ: một cổng 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10/100/1000BASE-T. Nguồn vào là PoE theo IEEE 802.3af, PoE+ theo IEEE 802.3at, hoặc adapter một chiều 12 V/2 A. Bảng thông số ghi tốc độ không dây cao nhất 2974 Mbps và tối đa 512 máy khách liên kết (datasheet đề ngày 11/03/2026).

Cổng 2,5G, cổng Gigabit và các đường cấp điện
Mục Port Specifications của RG-RAP2260 kê bốn thứ: 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 nút reset và 1 đèn báo trạng thái hệ thống. Phần Highlights viết rằng máy truy cập Internet qua đường uplink 2,5 Gbps; khối giới thiệu trên trang sản phẩm của Reyee đặt hai con số cạnh nhau: "Wireless 2975 Mbps" và "Wired 2500 Mbps".
Về nguồn, datasheet cho hai lựa chọn: adapter DC hoặc PoE/PoE+. Ổ cắm DC nhận 12 V, 2 A, kích thước phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm. Mục phụ kiện ghi Power adapter: No, nghĩa là hộp không có sẵn adapter. Khi một máy nhận đồng thời cả DC lẫn PoE, hãng ghi máy dùng nguồn DC. Mức tiêu thụ cao nhất là 18 W; dòng PoE budget ghi "No". Trang của hãng cho RG-POE-AT30 (mục Products Compatible) xếp RG-RAP2260 vào danh sách AP tương thích của PoE injector RG-POE-AT30.
| Nguồn vào | Datasheet ghi |
|---|---|
| IEEE 802.3af (PoE) | Thu phát giới hạn ở 2T2R trên cả 2,4 GHz và 5 GHz; tốc độ không dây băng 5 GHz chỉ còn 60 % mức gốc |
| IEEE 802.3at (PoE+) | Có trong danh sách chuẩn PoE In |
| Adapter DC 12 V, 2 A | Được ưu tiên khi có cả DC và PoE/PoE+; hộp không kèm adapter |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 18 W |
Phần vô tuyến Wi-Fi 6: tốc độ từng băng và độ rộng kênh
RG-RAP2260 có hai radio với 4 luồng không gian. Băng 2,4 GHz dùng cấu hình 2 × 2 MU-MIMO, chạy Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) và Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax). Băng 5 GHz cũng 2 × 2 MU-MIMO, chạy Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) và Wi-Fi 6. Mục 6 GHz ghi "No". Mục FEM ghi 2 × eFEM cho 2,4 GHz và 3 × eFEM cho 5 GHz.
Datasheet tách tốc độ theo băng: 573 Mbps ở 2,4 GHz, 2401 Mbps ở 5 GHz, còn tốc độ không dây tối đa của thiết bị là 2974 Mbps. Ở Highlights và danh sách Models, Ruijie ghi "2.97 Gbps"; khối giới thiệu trên trang sản phẩm lại ghi 2975 Mbps. Trang này lấy con số 2974 Mbps của bảng thông số.
Các mức độ rộng kênh: Auto/20/40 MHz cho 2,4 GHz và Auto/20/40/80/160 MHz cho 5 GHz. Điều chế MIMO-OFDM đi tới 1024-QAM, có OFDMA; dòng 4K-QAM ghi "No". Beamforming, DFS và WMM đều được đánh "Yes".
Công suất phát ở 5 GHz là 29,7 dBm gộp (25 dBm mỗi luồng), ở 2,4 GHz là 28 dBm gộp (25 dBm mỗi luồng); hãng lưu ý mức thực tế phụ thuộc quy định của từng nước. Máy dùng ăng-ten đa hướng tích hợp: 2 chiếc cho 2,4 GHz, 3 chiếc cho 5 GHz, độ lợi 3 dBi ở 2,4 GHz và 3 dBi ở 5 GHz. Vùng phủ công bố 145 m², số liệu lấy trong điều kiện lý tưởng, không có vật chắn; bán kính thực tế, theo hãng, còn tùy hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường.

Số máy khách tối đa và mức khuyến nghị
Bảng WLAN của RG-RAP2260 chia số máy khách thành mức tối đa có thể liên kết và mức hãng khuyến nghị theo loại máy khách. Các con số dưới đây chép đúng từng ô, không cộng hay chia giữa hai băng.
| Loại số liệu | 2,4 GHz · 5 GHz · khi bật cả hai băng |
|---|---|
| Tối đa liên kết | 64 · 512 · 512 |
| Khuyến nghị, máy khách hỗ trợ 802.11ax và 160 MHz | 16 · 94 · 110 |
| Khuyến nghị, máy khách hỗ trợ 802.11ax và 80 MHz | 16 · 84 · 100 |
| Khuyến nghị, máy khách hỗ trợ 802.11ac | 16 · 64 · 80 |
Highlights ghi "500+ client connections"; mức 512 trong bảng là con số trang này dùng.
Roaming, Reyee Mesh và bảo mật: bảng Có/Không
Với Reyee Mesh, trang sản phẩm ghi việc bổ sung AP "không cần đi dây, dễ dùng"; Highlights còn nhắc tới captive portal độc lập (standalone) giúp bật xác thực Wi-Fi dễ dàng. Bảng dưới gom các dòng phần mềm liên quan.
| Hạng mục | Datasheet ghi |
|---|---|
| 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming Lớp 2, roaming Lớp 3, AI roaming | Yes |
| AP Mesh, Mesh management | Yes |
| AP load balancing, One-Click Network Optimization | Yes |
| Số SSID tối đa; nhiều SSID cho cùng VLAN | 8; Yes |
| Layer 2 isolation, giới hạn máy khách theo radio | Yes |
| Chỉnh công suất phát cho beacon và probe frame | Yes |
| Mã hóa WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK | Yes |
| OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE | Yes (một ô chung trong bảng) |
| Xác thực PSK, 802.1X, AP portal | Yes |
| Blocklist/allowlist theo MAC | 256 cho mỗi SSID, 256 toàn cục; static blocklist và static allowlist: Yes |
| MLO, bật/tắt MLO | No |
Chế độ chạy, đăng nhập và công cụ quản lý
RG-RAP2260 có AP mode và Routing mode. Để ra Internet, máy nhận năm kiểu: địa chỉ IP tĩnh hoặc động, IPv6 tĩnh hoặc động, và PPPoE. Tách riêng trong các mục khác của bảng phần mềm, datasheet đánh "Yes" cho: PPPoE client, VLAN IEEE 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, IPv6, ping IPv4 và IPv6, traceroute, chế độ wireless repeater. Dòng IPTV transparent transmission ghi "No".
Bốn đường quản lý được datasheet đánh "Yes": eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP. Cấu hình giữa app, eWeb và Ruijie Cloud được đồng bộ, thông tin thiết bị hiển thị trên Ruijie Cloud. Mục cấu hình và quản lý toàn mạng (Network-wide configuration and management) ghi "Yes"; một dòng riêng ghi số thiết bị quản lý được tối đa là 300. Trang đăng nhập web: 10.44.77.254 cho riêng một máy, 10.44.77.253 cho cả mạng, mật khẩu mặc định admin. Khối Cloud trên trang sản phẩm còn kể mạng tự tổ chức, quản lý tập trung, cấu hình theo kịch bản, xác thực portal qua Cloud, giám sát và bảo trì từ xa.
Ở phía router, datasheet RG-EG105GW(T) ghi giới hạn 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS khi chạy chế độ router.

Kích thước, lắp đặt, môi trường và hộp sản phẩm
Thân máy màu trắng, 194 × 194 × 45,1 mm khi chưa gắn giá treo, nặng không quá 0,65 kg; tính cả bao bì không quá 0,85 kg. Trang sản phẩm bản tiếng Anh ghi kích thước hộp 222 × 220 × 68 mm. Hãng cho lắp trên trần hoặc trên tường, cấp bảo vệ IP41. Dải nhiệt hoạt động 0–40 °C, lưu kho −40 đến +70 °C; độ ẩm khi chạy và khi cất đều 5–95 % RH không ngưng tụ. Cổng Ethernet chịu xung ±2 kV (common mode); MTBF 400.000 giờ. Bộ nhớ trong: flash 128 MB, RAM 512 MB DDR3.
Mở hộp sẽ thấy thân AP cùng giá treo, bộ 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm với 2 vít ST4.2 × 20 mm đầu chữ thập, sách hướng dẫn (User Manual) và một nhãn dán căn vị trí lắp (alignment sticker).
So sánh cổng, PoE và tốc độ với các AP ốp trần Wi-Fi 6 cùng nhóm
Mục Models trên trang RG-RAP2260 đặt cạnh nhau các AP ốp trần Wi-Fi 6 của Reyee. Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã (đều đề ngày 11/03/2026), xếp theo cổng và nguồn trước.
| Mã | Cổng Ethernet · PoE vào · DC · công suất tối đa · tốc độ 2,4 GHz / 5 GHz / tối đa |
|---|---|
| RG-RAP2260 | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T + 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 2 A · 18 W · 573 / 2401 / 2974 Mbps |
| RG-RAP2260(G) | 2 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 1,5 A · 15,5 W · 573 / 1201 / 1774 Mbps |
| RG-RAP2260(E) | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T + 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3at · 12 V 2,5 A · 25,4 W · 800 / 2401 / 3201 Mbps |
| RG-RAP2260(H) | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3at, 802.3bt · 48 V 1 A · 40 W · 1147 / 4803 / 5950 Mbps |
| RG-RAP2266 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 2 A · 18 W · 573 / 2401 / 2974 Mbps |
| RG-RAP62 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 1,5 A · 12,95 W · 573 / 1201 / 1774 Mbps |
Danh sách Models của hãng ghi RG-RAP2260(E) là 3202 Mbps và RG-RAP2266 là 2976 Mbps; datasheet hai mã này ghi 3201 Mbps và 2974 Mbps, bảng trên theo datasheet. Về chú thích PoE: RG-RAP2266 có cùng giới hạn khi chạy 802.3af như RG-RAP2260 (2T2R, băng 5 GHz còn 60 %), còn RG-RAP2260(H) giới hạn 2T2R ở hai băng khi cấp bằng 802.3at.
Thông số kỹ thuật RG-RAP2260
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng 10/100/1000/2500BASE-T | 1 |
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 1 |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Dải tần | 802.11b/g/n/ax: 2,400–2,4835 GHz · 802.11a/n/ac/ax: 5,150–5,350 GHz, 5,470–5,725 GHz, 5,725–5,850 GHz · 6 GHz: No |
| Ăng-ten | Đa hướng tích hợp: 2 cho 2,4 GHz (3 dBi), 3 cho 5 GHz (3 dBi) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | 2,4 GHz: Wi-Fi 4, Wi-Fi 6 · 5 GHz: Wi-Fi 4, Wi-Fi 5, Wi-Fi 6 |
| Radio | 2 radio, 4 luồng không gian; 2 × 2 MU-MIMO ở mỗi băng; eFEM: 2 (2,4 GHz), 3 (5 GHz) |
| Tốc độ không dây | 2,4 GHz: 573 Mbps · 5 GHz: 2401 Mbps · tối đa: 2974 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz |
| Điều chế | MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA; 4K-QAM: No |
| Công suất phát | 5 GHz: gộp 29,7 dBm (25 dBm/luồng) · 2,4 GHz: gộp 28 dBm (25 dBm/luồng) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2.400–2.483,5 MHz và 5.150–5.350 MHz: ≤ 23 dBm · 5.470–5.725 MHz và 5.725–5.850 MHz: ≤ 30 dBm |
| Độ nhạy thu 802.11ax 160 MHz | −76 dBm (MCS0), −49 dBm (MCS11) |
| Máy khách tối đa | 64 (2,4 GHz), 512 (5 GHz), 512 khi bật cả hai băng |
| SSID tối đa | 8 |
| Vùng phủ | 145 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Bộ nhớ | Flash 128 MB; RAM 512 MB DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cấp nguồn | PoE 802.3af, PoE+ 802.3at hoặc adapter DC 12 V/2 A (ưu tiên DC khi có cả hai) |
| Ổ cắm DC | Phi ngoài 5,5 mm · phi trong 2,1 mm · sâu 10 mm |
| Công suất tối đa | 18 W; hộp không kèm adapter |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C · lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Cấp bảo vệ, chống xung | IP41 · cổng Ethernet ±2 kV (common mode) |
| Kích thước, khối lượng | 194 × 194 × 45,1 mm (chưa gồm giá treo) · ≤ 0,65 kg · ≤ 0,85 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Trần hoặc tường |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus · an toàn EN 62368-1 · RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode, Routing mode; wireless repeater mode |
| Truy cập Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| Công cụ quản lý | eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP |
| Đăng nhập web mặc định | 10.44.77.254 (một máy) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · mật khẩu admin |
| Quản lý toàn mạng | Yes |
| Số thiết bị quản lý được tối đa | 300 |
| IPTV transparent transmission | No |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-RAP2260 bản ngày 11/03/2026 (PDF, tiếng Anh). Mã này đang để giá liên hệ; cách liên hệ hiện ở đầu trang. Access point, router và cầu nối Reyee khác xem trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2260
RG-RAP2260 có những cổng mạng nào?
Hai cổng Ethernet: một cổng 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10/100/1000BASE-T, kèm một nút reset và một đèn trạng thái, theo mục Port Specifications của datasheet.
Cấp nguồn PoE 802.3af cho RG-RAP2260 thì có giới hạn gì?
Datasheet chú thích khi dùng IEEE 802.3af, thu phát chỉ còn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ băng 5 GHz bằng 60 % mức gốc. Datasheet chỉ đặt chú thích này cho chuẩn 802.3af.
Tốc độ tối đa của RG-RAP2260 là 2974 hay 2975 Mbps?
Bảng thông số ghi 2974 Mbps (573 Mbps ở 2,4 GHz, 2401 Mbps ở 5 GHz). Con số 2975 Mbps nằm ở khối giới thiệu của trang sản phẩm, còn Highlights ghi "2.97 Gbps".
Một RG-RAP2260 nhận được bao nhiêu máy khách?
Tối đa 512 máy khi bật cả hai băng (64 ở 2,4 GHz, 512 ở 5 GHz). Mức khuyến nghị với máy khách hỗ trợ 802.11ax và 160 MHz là 110 khi bật cả hai băng.
Địa chỉ và mật khẩu đăng nhập mặc định của RG-RAP2260 là gì?
Theo datasheet: 10.44.77.254 để vào một thiết bị, 10.44.77.253 để vào giao diện quản lý cả mạng, mật khẩu ban đầu admin.
RG-RAP2260 khác RG-RAP2260(G) ở cổng và nguồn ra sao?
RG-RAP2260 có một cổng 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10/100/1000BASE-T, DC 12 V/2 A, tối đa 18 W. RG-RAP2260(G) có hai cổng 10/100/1000BASE-T, DC 12 V/1,5 A, tối đa 15,5 W. Cả hai nhận PoE 802.3af và 802.3at.
Trong hộp RG-RAP2260 có adapter nguồn không?
Không. Mục phụ kiện của datasheet ghi Power adapter: No; hộp gồm AP, giá treo, 2 vít, 2 tắc kê, sách hướng dẫn và nhãn dán căn vị trí.













