Ruijie RG-RAP2266
Ruijie RG-RAP2266 là access point Wi-Fi 6 AX3000 lắp trần trong nhà, dòng Reyee, vỏ hình tròn đường kính 220 mm. Đầu nối có dây chỉ gồm một cổng 10/100/1000BASE-T; nguồn vào là PoE theo IEEE 802.3af, PoE+ theo IEEE 802.3at hoặc adapter một chiều 12 V/2 A, công suất tiêu thụ tối đa 18 W. Theo datasheet ngày 11/03/2026, tốc độ vô tuyến tối đa của máy là 2974 Mbps (5 GHz: 2401 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps), bảng phần mềm cho phép tới 512 máy khách liên kết, còn độ rộng kênh ở băng 5 GHz chọn được tới 160 MHz.

Cổng Gigabit, PoE/PoE+ và nguồn DC 12 V của RG-RAP2266
Mục Port Specifications của RG-RAP2266 ghi 1 cổng 10/100/1000BASE-T, kèm 1 nút reset và 1 đèn trạng thái hệ thống. Danh sách nguồn có hai nhánh: adapter DC và PoE/PoE+; nếu cả hai cùng được nối, máy chọn adapter DC trước.
| Nguồn vào | Datasheet ghi |
|---|---|
| IEEE 802.3af (PoE) | Thu phát vô tuyến bị giới hạn ở 2T2R trên 2,4 GHz và 5 GHz; tốc độ băng 5 GHz bằng 60 % mức gốc |
| IEEE 802.3at (PoE+) | Có trong danh sách chuẩn PoE vào |
| Adapter DC | 1 đầu cắm DC 12 V, 2 A · phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm · ưu tiên khi có cả PoE |
| Công suất | Tiêu thụ tối đa 18 W · mục PoE budget: No |
Hộp sản phẩm không có adapter (mục phụ kiện ghi "Power adapter: No"). Trang sản phẩm của PoE injector RG-POE-AT30 liệt kê RG-RAP2266 trong mục sản phẩm tương thích, nhóm AP ốp trần. Ở cổng Ethernet, mức chịu xung ghi ±2 kV (common mode).
Vô tuyến hai băng: tốc độ, kênh và công suất phát
Khối vô tuyến gồm hai radio, 4 luồng không gian; mỗi băng là 2 × 2 MU-MIMO. Ở 2,4 GHz máy chạy Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) và Wi-Fi 6 (802.11ax), ở 5 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) và Wi-Fi 6; không có 6 GHz. Phần FEM ghi 2 eFEM cho 2,4 GHz và 3 eFEM cho 5 GHz.
Datasheet ghi tốc độ từng băng: 2401 Mbps ở 5 GHz, 573 Mbps ở 2,4 GHz; tốc độ tối đa của thiết bị 2974 Mbps. Độ rộng kênh: 2,4 GHz chọn Auto/20/40 MHz; 5 GHz chọn Auto/20/40/80/160 MHz. Điều chế MIMO-OFDM đến 1024-QAM, có OFDMA; 4K-QAM ghi No.
Công suất phát gộp: 29,7 dBm ở 5 GHz và 28 dBm ở 2,4 GHz, mỗi luồng 25 dBm; con số thực tế tuỳ quy định từng nước. Ăng-ten đặt trong vỏ, kiểu đa hướng: 2 ăng-ten cho 2,4 GHz (độ lợi 3,53 dBi), 3 ăng-ten cho 5 GHz (độ lợi 5,15 dBi). Vùng phủ hãng ghi 145 m², số liệu đo khi không có vật chắn; bán kính phủ còn tuỳ hiệu năng máy khách và nhiễu.
Danh sách Models trên trang sản phẩm (cả tiếng Việt lẫn tiếng Anh) viết RG-RAP2266 là "2976Mbps", trong khi datasheet ghi 2974 Mbps. Trang này lấy số của datasheet.

RG-RAP2266 nhận tối đa 512 máy khách
Bảng WLAN cho mức liên kết tối đa 512 máy khi bật cả hai băng. Phần khuyến nghị được ghi theo ba nhóm hỗ trợ chuẩn; các con số dưới đây chép nguyên theo từng băng.
| Mức | 2,4 GHz · 5 GHz · bật cả hai băng |
|---|---|
| Tối đa | 64 · 512 · 512 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 160 MHz | 16 · 94 · 110 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 80 MHz | 16 · 84 · 100 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ac | 16 · 64 · 80 |
Chuyển vùng 802.11k/v/r, Reyee Mesh và bảo mật
Trong phần Highlights, Ruijie ghi máy hỗ trợ Reyee Mesh và 802.11k/v. Trang sản phẩm viết thêm về chuyển vùng AI dựa trên thuật toán Cloud và công nghệ 802.11k/v, và nói việc lắp thêm AP bằng Reyee Mesh giúp đi dây ít hơn. Bảng phần mềm của mã này ghi như sau:
| Hạng mục | Trạng thái trong datasheet |
|---|---|
| Chuyển vùng | 802.11k/v · 802.11r · Lớp 2 · Lớp 3 · AI roaming: đều Yes |
| Mesh | AP Mesh · Mesh management: Yes |
| WLAN | OFDMA · WMM · DFS · Beamforming · AP load balancing · One-Click Network Optimization: Yes |
| Mã hoá | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK: Yes · OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE: Yes |
| Xác thực | PSK · 802.1X · AP portal: Yes |
| Ghi No | MLO · Enabling/Disabling MLO · 4K-QAM |
Số SSID tối đa là 8; cho phép đặt nhiều SSID vào cùng một VLAN, giới hạn máy khách theo radio và cách ly Lớp 2. Bộ lọc MAC giữ 256 mục trên mỗi SSID và 256 mục toàn cục, có thêm danh sách chặn và danh sách cho phép tĩnh, cùng tuỳ chọn chỉnh công suất khung beacon và probe. Highlights còn nhắc portal độc lập mạnh qua Ruijie Cloud.
Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud
RG-RAP2266 chạy được AP mode và Routing mode. Ở phần truy cập Internet, datasheet liệt kê IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động và PPPoE.
Những dòng Yes khác trong bảng phần mềm, xếp ở các nhóm Ethernet Switching, Ethernet Interface, IP Service: VLAN IEEE 802.1Q, PPPoE client, NAT tĩnh và động, DHCP server, IPv6, ARP binding, ping IPv4, ping IPv6, traceroute. IPTV transparent transmission ghi No. Chế độ wireless repeater có trong nhóm quản lý và giám sát mạng.
Công cụ quản lý: eWeb, ứng dụng Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb và Ruijie Cloud; thông tin thiết bị hiện trên Ruijie Cloud; mục cấu hình và quản lý toàn mạng ghi Yes; số thiết bị quản lý được tối đa là 300. Trang web của máy mở tại 10.44.77.254 (đăng nhập một thiết bị) hoặc 10.44.77.253 (đăng nhập toàn mạng), mật khẩu ban đầu admin.
Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi số thiết bị quản lý tối đa ở chế độ router là 150 với dòng AP và NBS.

Lắp đặt kiểu xoay, kích thước và hộp sản phẩm
Ruijie mô tả cách lắp RG-RAP2266 là "xoay là xong" (rotating and done), nhanh và dễ. Kích thước Ø 220 mm × 52,6 mm chưa tính giá treo, khối lượng ≤ 0,5 kg, cả bao bì ≤ 0,7 kg, màu trắng; Highlights nói kiểu dáng tròn mới hợp hơn với phong cách trang trí khách sạn, còn trang sản phẩm ghi kịch bản khách sạn, văn phòng.
Máy lắp trên trần hoặc tường, đạt IP41, làm việc từ 0 °C tới 40 °C, độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ, MTBF 400.000 giờ. Hộp gồm 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu chữ thập ST4.2 × 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và sách hướng dẫn.
So sánh RG-RAP2266 với các AP ốp trần Wi-Fi 6 cùng dòng
Trên trang hãng, dòng AP ốp trần Wi-Fi 6 gồm RG-RAP2266 cùng RG-RAP62, RG-RAP2260(G), RG-RAP2260, RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260(H). Bảng dưới đặt các mã cạnh nhau về cổng, PoE vào, độ rộng kênh 5 GHz, máy khách và tốc độ; mọi số lấy từ datasheet 11/03/2026 của từng mã.
| Mã | Cổng · PoE vào · kênh 5 GHz tối đa · máy khách tối đa (hai băng) · tốc độ tối đa |
|---|---|
| RG-RAP2266 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 160 MHz · 512 · 2974 Mbps |
| RG-RAP62 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 80 MHz · 256 · 1774 Mbps |
| RG-RAP2260(G) | 2 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 80 MHz · 256 · 1774 Mbps |
| RG-RAP2260 | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3af, 802.3at · 160 MHz · 512 · 2974 Mbps |
| RG-RAP2260(E) | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3at · 80 MHz · 256 · 3201 Mbps |
| RG-RAP2260(H) | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3at, 802.3bt · 160 MHz · 512 · 5950 Mbps |
Ở danh sách Models của trang hãng, RG-RAP2260(E) được ghi 3202 Mbps và RG-RAP2260 ghi 2,97 Gbps; datasheet hai mã này ghi 3201 Mbps và 2974 Mbps, bảng trên theo datasheet. Ghi chú về PoE 802.3af (2T2R, băng 5 GHz còn 60 %) có ở datasheet RG-RAP2266 và RG-RAP2260; datasheet RG-RAP2260(H) ghi khi dùng PoE+ 802.3at thì thu phát giới hạn 2T2R trên 2,4 GHz và 5 GHz.
Thông số kỹ thuật RG-RAP2266
Cổng và kết nối
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Nút và đèn | 1 nút reset · 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Băng tần hoạt động | 2,4 GHz: 2.400–2.483,5 MHz · 5 GHz: 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (tuỳ quốc gia) · 6 GHz: No |
| Ăng-ten | Đa hướng tích hợp · 2,4 GHz: 2 ăng-ten, 3,53 dBi · 5 GHz: 3 ăng-ten, 5,15 dBi |
Hiệu năng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | 2,4 GHz: Wi-Fi 4, Wi-Fi 6 · 5 GHz: Wi-Fi 4, Wi-Fi 5, Wi-Fi 6 |
| Radio | Hai radio, 4 luồng · 2 × 2 MU-MIMO mỗi băng · 2 eFEM (2,4 GHz), 3 eFEM (5 GHz) |
| Tốc độ | 573 Mbps (2,4 GHz) · 2401 Mbps (5 GHz) · 2974 Mbps (tối đa) |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz |
| Điều chế | Tới 1024-QAM · OFDMA · 4K-QAM: No |
| Công suất phát | 5 GHz: gộp 29,7 dBm, mỗi luồng 25 dBm · 2,4 GHz: gộp 28 dBm, mỗi luồng 25 dBm |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 MHz; 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 MHz; 5.725–5.850 MHz) |
| Độ nhạy thu 11ax 160 MHz | –76 dBm (MCS0) · –49 dBm (MCS11) |
| Vùng phủ | 145 m² (đo không vật chắn) |
| Máy khách liên kết tối đa | 64 (2,4 GHz) · 512 (5 GHz) · 512 khi bật cả hai băng |
| Số SSID | 8 |
| Bộ nhớ | 128 MB flash · 256 MB RAM DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | PoE 802.3af (giới hạn 2T2R, 5 GHz còn 60 % tốc độ) · PoE+ 802.3at · DC 12 V, 2 A |
| Đầu cắm DC | 5,5 mm / 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất | Tối đa 18 W · hộp không kèm adapter |
| Chống xung | ±2 kV common mode (cổng Ethernet) |
| Nhiệt độ | 0–40 °C khi chạy · –40 đến +70 °C khi lưu kho |
| Độ ẩm | 5–95 % RH không ngưng tụ |
| Kích thước, khối lượng | Ø 220 × 52,6 mm (chưa gồm giá treo) · ≤ 0,5 kg · ≤ 0,7 kg cả bao bì |
| Lắp đặt, cấp bảo vệ | Trần hoặc tường · IP41 |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus · EN 62368-1 · RoHS |
Quản lý
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode · Routing mode · wireless repeater mode |
| Kiểu truy cập Internet | Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE |
| Công cụ | eWeb, ứng dụng Ruijie Reyee, Ruijie Cloud, SNMP · đồng bộ cấu hình giữa ba nơi |
| Đăng nhập | 10.44.77.254 (một thiết bị) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · admin |
| Cấu hình và quản lý toàn mạng | Yes |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 300 |
| Mục mạng khác | VLAN 802.1Q, PPPoE client, NAT tĩnh/động, DHCP server, IPv6, ARP binding: Yes · IPTV transparent transmission: No |
Datasheet và nơi mua
Datasheet chính thức (PDF, tiếng Anh): RG-RAP2266 datasheet ngày 11/03/2026. Giá bán hiện ở đầu trang. Các AP, router và cầu nối Reyee khác có trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2266
Dùng PoE 802.3af cho RG-RAP2266 có bị giới hạn gì không?
Có. Datasheet ghi khi cấp nguồn bằng IEEE 802.3af, thu phát vô tuyến chỉ còn 2T2R ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ băng 5 GHz còn 60 % mức gốc. Danh sách PoE vào còn có IEEE 802.3at (PoE+).
RG-RAP2266 dùng adapter nguồn loại nào?
Đầu cắm DC của máy là 12 V, 2 A, phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm. Adapter không có sẵn trong hộp; nếu cắm cả adapter và PoE, máy dùng nguồn DC.
RG-RAP2266 đạt 2974 Mbps hay 2976 Mbps?
Datasheet ghi 2974 Mbps (5 GHz 2401 Mbps, 2,4 GHz 573 Mbps). Con số 2976 Mbps xuất hiện ở danh sách Models trên trang sản phẩm; trang này theo datasheet.
RG-RAP2266 có kênh 160 MHz không?
Có, ở băng 5 GHz: độ rộng kênh chọn được Auto, 20, 40, 80 hoặc 160 MHz. Băng 2,4 GHz dừng ở Auto/20/40 MHz.
IP và mật khẩu mặc định của RG-RAP2266 là gì?
Theo datasheet, đăng nhập một thiết bị qua 10.44.77.254, đăng nhập toàn mạng qua 10.44.77.253, mật khẩu mặc định admin.
Một RG-RAP2266 cho bao nhiêu máy khách kết nối?
Tối đa 512 khi bật cả hai băng (64 ở 2,4 GHz, 512 ở 5 GHz). Mức khuyến nghị khi bật hai băng là 110 với nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 160 MHz, 100 với nhóm 802.11ax và 80 MHz, 80 với nhóm 802.11ac.













