Ruijie RG-RAP62
Ruijie RG-RAP62 thuộc nhóm access point gắn trần của dòng Reyee, chuẩn Wi-Fi 6, mức AX1800. Về kết nối có dây, máy chỉ có một cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T; điện lấy từ PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc một adapter DC 12 V/1,5 A, mức tiêu thụ lớn nhất 12,95 W. Phía không dây, datasheet bản ngày 11/03/2026 ghi tốc độ tối đa 1774 Mbps, gồm 1201 Mbps ở băng 5 GHz và 573 Mbps ở băng 2,4 GHz. Thân máy hình tròn, đường kính 175 mm, dày 39 mm.

Cổng Ethernet và ba cách cấp nguồn cho RG-RAP62
Bảng cổng trong datasheet của RG-RAP62 rất ngắn: 1 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 nút reset và 1 đèn LED báo trạng thái hệ thống.
Nguồn điện có ba lựa chọn theo datasheet: PoE chuẩn IEEE 802.3af, PoE+ chuẩn IEEE 802.3at, hoặc nguồn tại chỗ qua một đầu cắm DC 12 V, 1,5 A (đường kính ngoài 5,5 mm, đường kính trong 2,1 mm, dài 10 mm). Khi cùng lúc có adapter DC và PoE/PoE+, máy ưu tiên dùng adapter DC. Ruijie không đóng adapter vào hộp (mục phụ kiện "Power adapter" ghi No), còn mục "PoE budget" của máy ghi No.
Mức điện tiêu thụ cao nhất hãng ghi: 12,95 W. Cổng Ethernet được ghi khả năng chống xung ±2 kV ở chế độ common mode.
Sóng Wi-Fi 6 AX1800 trên hai băng tần
RG-RAP62 có thiết kế hai radio với tổng cộng 4 luồng không gian; băng 2,4 GHz và băng 5 GHz đều là 2 × 2 MU-MIMO. Băng 2,4 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) và Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax); băng 5 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n), Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) và Wi-Fi 6. Mục 6 GHz trong datasheet ghi No.
Tốc độ theo bảng phần cứng: 573 Mbps cho 2,4 GHz, 1201 Mbps cho 5 GHz và 1774 Mbps là mức tối đa của cả máy. Độ rộng kênh chỉnh được ở Auto/20/40 MHz trên 2,4 GHz và Auto/20/40/80 MHz trên 5 GHz. Điều chế MIMO-OFDM lên tới 1024-QAM, có OFDMA; mục 4K-QAM ghi No. Mục FEM trong datasheet ghi iFEM.
Công suất phát gộp ghi 25,7 dBm cho 5 GHz và 24 dBm cho 2,4 GHz, công suất mỗi luồng 21 dBm ở cả hai băng; hãng chú thích mức thực tế thay đổi theo quy định từng quốc gia. Ăng-ten nằm bên trong vỏ, đều là loại đa hướng: 2 chiếc cho 2,4 GHz với độ lợi 3,13 dBi, 3 chiếc cho 5 GHz với độ lợi 4,58 dBi. Diện tích phủ sóng công bố là 125 m², đo ở điều kiện lý tưởng, không có vật chắn; bán kính phủ thực tế còn phụ thuộc máy khách và nhiễu môi trường.

Số máy khách theo datasheet RG-RAP62
Datasheet tách hai loại con số: số máy khách liên kết tối đa và số hãng khuyến nghị; phần khuyến nghị được ghi theo từng nhóm hỗ trợ chuẩn. Bảng dưới chép đủ các nhóm và từng con số theo băng như bản gốc, không cộng hay chia lại.
| Loại con số | 2,4 GHz · 5 GHz · khi bật cả hai băng |
|---|---|
| Liên kết tối đa | 64 · 256 · 256 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 160 MHz | 16 · 94 · 110 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 80 MHz | 16 · 84 · 100 |
| Khuyến nghị, nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ac | 16 · 64 · 80 |
Datasheet vẫn liệt kê nhóm "Support for IEEE 802.11ax and 160 MHz" dù độ rộng kênh 5 GHz của RG-RAP62 ghi tối đa 80 MHz; bảng trên chép nguyên các nhóm đó.
Roaming, Reyee Mesh và bảo mật Wi-Fi
Ở phần nổi bật, Ruijie nêu RG-RAP62 hỗ trợ Reyee Mesh và tối ưu không dây bằng AI (WIO); trang sản phẩm gọi Reyee Mesh là cách giảm chi phí đi cáp. Bảng phần mềm xác nhận các mục liên quan như sau:
| Nhóm tính năng | Ghi trong datasheet |
|---|---|
| Chuyển vùng | 802.11k/v: Yes · 802.11r (Fast transition): Yes · Lớp 2, Lớp 3: Yes · AI roaming: Yes |
| Mesh | AP Mesh: Yes · Mesh management: Yes |
| Mục WLAN khác | Beamforming, DFS, WMM, OFDMA: Yes · One-Click Network Optimization: Yes · AP load balancing: Yes |
| Mã hoá | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK: Yes · OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE: Yes |
| Xác thực | PSK: Yes · 802.1X: Yes · AP portal: Yes |
| Mục ghi No | MLO · bật/tắt MLO · 4K-QAM |
Mỗi AP phát tối đa 8 SSID, nhiều SSID gán chung được một VLAN, giới hạn được số máy khách trên từng radio và có Layer 2 isolation. Danh sách chặn/cho phép theo địa chỉ MAC chứa 256 mục cho mỗi SSID và 256 mục dùng chung; datasheet còn ghi danh sách chặn, danh sách cho phép tĩnh và việc chỉnh công suất phát cho khung beacon, probe. Trong phần nổi bật, hãng nhắc tới portal độc lập trên AP thông qua Ruijie Cloud.
Chế độ hoạt động và cách quản lý RG-RAP62
Bảng cấu hình cơ bản ghi hai chế độ AP mode và Routing mode đều là Yes. Kiểu truy cập Internet được liệt kê gồm IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động và PPPoE.
Các mục khác được ghi Yes ở những nhóm riêng: VLAN IEEE 802.1Q, PPPoE client, NAT tĩnh/động, DHCP server, IPv6, ARP binding, ping IPv4/IPv6 và traceroute; mục IPTV transparent transmission ghi No.
Về quản lý, máy hỗ trợ giao diện eWeb, ứng dụng Ruijie Reyee, nền tảng Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình đồng bộ giữa ứng dụng, eWeb và Ruijie Cloud, thông tin thiết bị hiển thị được trên Ruijie Cloud. Mục cấu hình và quản lý toàn mạng ghi Yes, số thiết bị quản lý tối đa 300. Thông tin đăng nhập web mặc định: 10.44.77.254 cho từng thiết bị, 10.44.77.253 cho cả mạng, mật khẩu mặc định admin.
Ở phía router, datasheet của RG-EG105GW(T) ghi rằng khi chạy chế độ router, máy đó quản lý tối đa 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS.

Kích thước, lắp đặt và phụ kiện trong hộp
RG-RAP62 có vỏ màu trắng, đường kính 175 mm, cao 39 mm (chưa tính giá treo), khối lượng tối đa 0,4 kg; kèm bao bì là 0,6 kg trở xuống. Trang sản phẩm mô tả máy "rất mỏng và nhỏ", có rãnh dẫn hướng cỡ lớn để căn thẳng hàng và thiết kế đẩy vào trực tiếp (direct-push-in); phần nổi bật của datasheet nói kiểu dáng tròn mới hợp hơn với phong cách trang trí khách sạn. Trang sản phẩm ghi kèm các kịch bản sử dụng: nhà hàng, khách sạn, văn phòng.
Vị trí lắp theo datasheet: trần hoặc tường. Chỉ số IP41; dải nhiệt độ làm việc 0–40 °C; độ ẩm 5–95 % RH, không ngưng tụ; MTBF 400.000 giờ. Trong hộp có: 1 AP, 1 giá treo, 4 vít đầu chữ thập ST4.2 × 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa cho khoá an ninh (key to security lock) và 1 nhãn dán căn chỉnh (alignment sticker).
RG-RAP62 đặt cạnh các AP ốp trần Wi-Fi 6 khác của Reyee
Danh sách Models trên trang hãng xếp RG-RAP62 vào dòng AP ốp trần Wi-Fi 6, cùng RG-RAP2260(G), RG-RAP2266, RG-RAP2260, RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260(H). Bảng dưới so phần cổng và nguồn, số liệu lấy từ datasheet ngày 11/03/2026 của từng mã.
| Mã | Cổng mạng · PoE vào · đầu DC · tiêu thụ tối đa · tốc độ không dây tối đa |
|---|---|
| RG-RAP62 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 1,5 A · 12,95 W · 1774 Mbps |
| RG-RAP2260(G) | 2 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 1,5 A · 15,5 W · 1774 Mbps |
| RG-RAP2266 | 1 × 10/100/1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 2 A · 18 W · 2974 Mbps |
| RG-RAP2260 | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3af, 802.3at · 12 V 2 A · 18 W · 2974 Mbps |
| RG-RAP2260(E) | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3at · 12 V 2,5 A · 25,4 W · 3201 Mbps |
| RG-RAP2260(H) | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T · 802.3at, 802.3bt · 48 V 1 A · 40 W · 5950 Mbps |
Danh sách Models trên trang hãng ghi RG-RAP2266 là 2976 Mbps, RG-RAP2260(E) là 3202 Mbps và RG-RAP2260 là 2,97 Gbps; bảng trên dùng con số trong datasheet của chính từng mã (2974, 3201 và 2974 Mbps). Datasheet RG-RAP2260 và RG-RAP2266 có ghi chú: khi chạy bằng PoE 802.3af, thu phát bị giới hạn ở 2T2R trên cả hai băng và tốc độ băng 5 GHz còn 60 % mức gốc.
Thông số kỹ thuật RG-RAP62
Cổng và kết nối
| Mục | RG-RAP62 |
|---|---|
| Cổng mạng | 1 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset · 1 LED trạng thái hệ thống |
| Dải tần | 2.400–2.483,5 MHz · 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (tuỳ quốc gia) · 6 GHz: No |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng · 2,4 GHz: 2 chiếc, 3,13 dBi · 5 GHz: 3 chiếc, 4,58 dBi |
Hiệu năng
| Mục | RG-RAP62 |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | 2,4 GHz: 802.11b/g/n, 802.11ax · 5 GHz: 802.11a/n, 802.11ac, 802.11ax |
| Radio | 2 radio, 4 luồng không gian · 2 × 2 MU-MIMO mỗi băng · iFEM |
| Tốc độ | 2,4 GHz: 573 Mbps · 5 GHz: 1201 Mbps · cả máy: 1774 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Điều chế | BPSK đến 1024-QAM · OFDMA · 4K-QAM: No |
| Công suất phát | 5 GHz: gộp 25,7 dBm (mỗi luồng 21 dBm) · 2,4 GHz: gộp 24 dBm (mỗi luồng 21 dBm) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2.400–2.483,5 MHz và 5.150–5.350 MHz: ≤ 23 dBm · 5.470–5.725 MHz và 5.725–5.850 MHz: ≤ 30 dBm |
| Độ nhạy thu 11ax 80 MHz | –79 dBm (MCS0) · –52 dBm (MCS11) |
| Vùng phủ | 125 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Máy khách tối đa | 64 (2,4 GHz) · 256 (5 GHz) · 256 khi bật cả hai băng |
| SSID | Tối đa 8 |
| Bộ nhớ | Flash 128 MB · RAM 256 MB DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Mục | RG-RAP62 |
|---|---|
| Cấp nguồn | PoE 802.3af · PoE+ 802.3at · adapter DC 12 V, 1,5 A (ưu tiên DC khi có cả hai) |
| Đầu cắm DC | Ngoài 5,5 mm · trong 2,1 mm · dài 10 mm |
| Tiêu thụ | Tối đa 12,95 W · hộp không kèm adapter |
| Chống xung | Cổng Ethernet ±2 kV (common mode) |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C · lưu kho –40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Vỏ | Trắng · Ø 175 mm × 39 mm (không gồm giá treo) · IP41 |
| Khối lượng | ≤ 0,4 kg · ≤ 0,6 kg khi đóng gói |
| Lắp đặt · MTBF | Trần hoặc tường · 400.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | CE, CB · EN 62368-1 · RoHS · EMC: EN 55032, EN 55035, EN 301489-1/-3/-17, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2 · RF: EN 300 328, EN 301 893, EN 300 440 |
Quản lý
| Mục | RG-RAP62 |
|---|---|
| Chế độ | AP mode · Routing mode · wireless repeater mode |
| Truy cập Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| Công cụ | eWeb · ứng dụng Ruijie Reyee · Ruijie Cloud · SNMP |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.254 (một thiết bị) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · mật khẩu admin |
| Cấu hình và quản lý toàn mạng | Yes |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 300 |
| NAT, DHCP, VLAN, IPTV | NAT tĩnh/động · DHCP server · IPv6 · ARP binding · VLAN 802.1Q · IPTV transparent transmission: No |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh của hãng: tải datasheet RG-RAP62 ngày 11/03/2026. Giá bán hiện ở phần đầu trang. Xem các access point, router và cầu nối Reyee khác trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP62
RG-RAP62 nhận nguồn PoE theo chuẩn nào?
Datasheet ghi hai chuẩn PoE vào: IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Ngoài ra có thể dùng adapter DC 12 V/1,5 A; khi có cả hai nguồn, máy ưu tiên DC.
Địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-RAP62 là gì?
Vào riêng một thiết bị qua 10.44.77.254, vào trang quản lý cả mạng qua 10.44.77.253; mật khẩu mặc định là admin.
RG-RAP62 có hỗ trợ WPA3 không?
Có. Ô OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE và WPA2-PSK/WPA3-SAE trong bảng phần mềm ghi Yes, bên cạnh WPA-PSK, WPA2-PSK và 802.1X.
Một RG-RAP62 kết nối được bao nhiêu máy khách?
Tối đa 256 máy khi bật cả hai băng (64 ở 2,4 GHz, 256 ở 5 GHz). Mức khuyến nghị khi bật cả hai băng: 110 ở nhóm hỗ trợ IEEE 802.11ax và 160 MHz (datasheet vẫn ghi nhóm này dù kênh 5 GHz của máy tối đa 80 MHz), 100 ở nhóm 802.11ax và 80 MHz, 80 ở nhóm 802.11ac.
RG-RAP62 khác RG-RAP2266 ở những điểm nào?
Cả hai đều có 1 cổng 10/100/1000BASE-T và nhận PoE 802.3af/at. Theo datasheet, RG-RAP2266 đạt 2974 Mbps, kênh 5 GHz tới 160 MHz, 512 máy khách tối đa, tiêu thụ 18 W, thân Ø 220 mm; RG-RAP62 đạt 1774 Mbps, kênh 5 GHz tới 80 MHz, 256 máy khách, 12,95 W, thân Ø 175 mm.
Hộp RG-RAP62 có kèm adapter nguồn không?
Không. Mục phụ kiện của datasheet ghi "Power adapter: No"; trong hộp có AP, giá treo, 4 vít, 4 tắc kê, sách hướng dẫn, chìa khoá an ninh và nhãn dán căn chỉnh.













