Ruijie RG-RAP2260(E)
Ruijie RG-RAP2260(E) là AP ốp trần Wi-Fi 6 mức AX3200 trong dòng Reyee, tên đầy đủ trên datasheet là "Reyee Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G Ceiling Access Point". Đầu nối có dây gồm hai cổng: 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng 10/100/1000BASE-T. Mục PoE vào của máy chỉ ghi một chuẩn: PoE+ IEEE 802.3at, ngoài ra có thể cắm adapter DC 12 V/2,5 A. Bảng thông số cho tốc độ không dây tối đa 3201 Mbps, 8 luồng không gian và tối đa 256 máy khách (bản datasheet ngày 11/03/2026).

Đầu vào có dây của RG-RAP2260(E): cổng 2,5G, cổng 1G và nguồn PoE+
Theo bảng cổng, RG-RAP2260(E) có một cổng 10/100/1000/2500BASE-T, một cổng 10/100/1000BASE-T, nút reset và một đèn trạng thái hệ thống. Highlights của hãng viết "Boost Internet speed with 2.5Gbps uplink"; trên trang sản phẩm, khối giới thiệu ghi phần có dây 2500 Mbps.
Nguồn điện có hai ngả. PoE In chỉ có một dòng: IEEE 802.3at (PoE+); datasheet không liệt kê 802.3af cho mã này. Ngả còn lại là adapter DC qua ổ 12 V, 2,5 A (phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm), nhưng adapter không nằm trong hộp (Power adapter: No). Hãng ghi rõ: hễ có cả DC và PoE thì máy lấy nguồn DC. Công suất tiêu thụ lớn nhất 25,4 W, mục PoE budget ghi "No". Trang của hãng cho RG-POE-AT30 (mục Products Compatible) xếp RG-RAP2260(E) vào danh sách AP tương thích của PoE injector RG-POE-AT30.
| Mục | RG-RAP2260(E) |
|---|---|
| Cổng có dây | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Chuẩn PoE vào | IEEE 802.3at (PoE+) |
| Nguồn DC tại chỗ | 12 V, 2,5 A; jack 5,5 mm / 2,1 mm, sâu 10 mm; không kèm adapter |
| Công suất tối đa | 25,4 W |
| Chống xung | Cổng Ethernet ±2 kV (common mode) |
Radio 4 × 4 ở cả hai băng, 3201 Mbps
Máy chạy hai radio với tổng 8 luồng không gian. Datasheet ghi băng 2,4 GHz là 4 × 4 MIMO, băng 5 GHz là 4 × 4 MU-MIMO; khối giới thiệu trên trang sản phẩm ghi gọn "4x4 MU-MIMO", còn trang này theo đúng từng dòng của datasheet. Mỗi băng có 4 eFEM và 4 ăng-ten đa hướng gắn trong, độ lợi 3 dBi ở 2,4 GHz và 3 dBi ở 5 GHz.
Về chuẩn, dòng "5 GHz Wi-Fi" liệt kê Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax). Dòng "2.4 GHz Wi-Fi" chỉ ghi Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), trong khi dòng dải tần hoạt động của cùng datasheet viết IEEE 802.11b/g/n/ax cho 2,400–2,4835 GHz; trang này nêu nguyên cả hai dòng như hãng ghi. Không có radio 6 GHz.
Tách theo băng, bảng thông số cho 800 Mbps (2,4 GHz) và 2401 Mbps (5 GHz); dòng tốc độ không dây tối đa của thiết bị là 3201 Mbps. Trang sản phẩm và Highlights lại viết 3202 Mbps, còn khối giới thiệu ghi "Wireless 3200 Mbps"; số được dùng ở đây là 3201 Mbps của bảng thông số. Độ rộng kênh tối đa: 40 MHz ở 2,4 GHz (Auto/20/40), 80 MHz ở 5 GHz (Auto/20/40/80).
Công suất phát mỗi băng là 29 dBm gộp, 23 dBm cho một luồng, mức thực tế tùy luật từng nước. Danh mục điều chế có 1024-QAM và OFDMA; 4K-QAM ghi "No". Vùng phủ hãng nêu 190 m², lấy trong môi trường lý tưởng không vật cản, bán kính thực còn tùy máy khách và nhiễu xung quanh.

Bao nhiêu máy khách: 256 theo bảng, "over 500" ở Highlights
Highlights của RG-RAP2260(E) viết "Client connections over 500", trang sản phẩm cũng nhắc hơn 500 kết nối. Bảng WLAN trong cùng datasheet chỉ cho mức tối đa 256 khi bật cả hai băng, nên trang này lấy 256. Các ô của bảng được chép nguyên, không cộng hay chia giữa hai băng:
| Loại số liệu | 2,4 GHz · 5 GHz · bật cả hai băng |
|---|---|
| Tối đa liên kết | 64 · 256 · 256 |
| Khuyến nghị, máy khách hỗ trợ 802.11ax | 16 · 104 · 120 |
| Khuyến nghị, máy khách hỗ trợ 802.11ac | 16 · 64 · 80 |
Những mục RG-RAP2260(E) ghi Yes và ghi No
Trong các ô Yes/No của bảng phần mềm, mã (E) khác RG-RAP2260 ở ba ô: Layer 2 isolation và AP load balancing đều ghi "No" (RG-RAP2260 ghi "Yes"), còn IPTV transparent transmission ghi "Yes" (RG-RAP2260 ghi "No"). Bảng dưới gom các dòng chính.
| Dòng trong datasheet | Giá trị |
|---|---|
| 802.11k/v roaming, Fast transition (802.11r), Layer 2 roaming, Layer 3 roaming, AI roaming | Yes |
| AP Mesh, Mesh management | Yes |
| One-Click Network Optimization | Yes |
| AP load balancing | No |
| Layer 2 isolation | No |
| Radio-based client limiting; Different SSIDs for the same VLAN | Yes; tối đa 8 SSID |
| IPTV transparent transmission | Yes |
| Encryption mode (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK) | Yes |
| OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE | Yes (ô gộp ba dòng) |
| PSK authentication, 802.1X authentication, AP portal authentication | Yes |
| Blocklist/allowlist theo địa chỉ MAC | 256 mỗi SSID · 256 toàn cục |
| Beamforming, DFS, WMM, OFDMA | Yes |
| MLO, Enabling/Disabling MLO, 4K-QAM | No |
Ruijie giới thiệu Reyee Mesh với câu "Less wiring, more relaxing" cho việc lắp thêm AP. Một dòng Highlights khác ghi việc dựng mạng Wi-Fi 6 trong 3 phút với Ruijie Cloud; trang sản phẩm nói rõ việc này nhờ công nghệ mạng tự tổ chức (Self-organizing Network) qua app Ruijie Cloud.
Định tuyến, IP mặc định và quản lý qua Cloud
Ngoài chế độ AP, RG-RAP2260(E) có Routing mode; năm kiểu kết nối Internet gồm địa chỉ IP tĩnh, IP động, IPv6 tĩnh, IPv6 động và PPPoE. Ở các nhóm khác của bảng phần mềm, datasheet ghi "Yes" cho PPPoE client, VLAN 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, IPv6, ping IPv4/IPv6, traceroute, chế độ lặp không dây (wireless repeater).
Quản trị: eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; ba nơi app, eWeb, Cloud đồng bộ cấu hình cho nhau và Ruijie Cloud hiển thị thông tin thiết bị. Mục quản lý toàn mạng ghi "Yes"; dòng riêng về số thiết bị quản lý được tối đa ghi 300. Lần đầu vào giao diện web dùng 10.44.77.254 (một thiết bị) hoặc 10.44.77.253 (cả mạng) với mật khẩu admin. Danh sách tiện ích Cloud trên trang sản phẩm: mạng tự tổ chức, quản lý tập trung, cấu hình theo kịch bản, xác thực portal trên Cloud, giám sát và bảo trì từ xa.
Router RG-EG105GW(T) ghi trong datasheet của nó giới hạn quản lý 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router.

Thân máy, điều kiện vận hành và phụ kiện trong hộp
RG-RAP2260(E) màu trắng, cỡ 220 × 220 × 35 mm (không tính giá treo), nặng tối đa 0,55 kg; khối lượng vận chuyển tối đa 1,43 kg. Trang sản phẩm bản tiếng Anh ghi hộp 290 × 290 × 71 mm. Hai vị trí lắp hãng ghi là trần và tường; cấp IP41. Nhiệt độ làm việc từ 0 tới 40 °C, khi cất giữ từ −40 tới +70 °C; độ ẩm cho phép 5 % tới 95 % RH, không đọng nước. MTBF 400.000 giờ. RAM 256 MB DDR3 đi cùng 16 MB flash. Chứng nhận ghi CE, CB; an toàn EN 62368-1; RoHS: Yes.
Phụ kiện kèm máy theo mục Package Contents: giá treo, hai tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm cùng hai vít ST4.2 × 20 mm đầu chữ thập, sách User Manual. Adapter nguồn không có trong danh sách.
RG-RAP2260(E) đặt cạnh các AP ốp trần Wi-Fi 6 khác của Reyee
Mục Models trên trang hãng của RG-RAP2260(E) kê các AP ốp trần Wi-Fi 6 cùng nhóm. Bảng sau dùng số trong datasheet riêng của từng mã (cùng ngày 11/03/2026), ưu tiên cổng, chuẩn PoE và luồng radio.
| Mã | Cổng · PoE vào · radio · công suất tối đa · tốc độ tối đa |
|---|---|
| RG-RAP2260(E) | 1 × 2500BASE-T + 1 × 1000BASE-T · 802.3at · 4 × 4 mỗi băng, 8 luồng · 25,4 W · 3201 Mbps |
| RG-RAP2260 | 1 × 2500BASE-T + 1 × 1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 2 × 2 mỗi băng, 4 luồng · 18 W · 2974 Mbps |
| RG-RAP2260(H) | 2 × 2500BASE-T · 802.3at, 802.3bt · 4 × 4 mỗi băng, 8 luồng · 40 W · 5950 Mbps |
| RG-RAP2260(G) | 2 × 1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 2 × 2 mỗi băng, 4 luồng · 15,5 W · 1774 Mbps |
| RG-RAP2266 | 1 × 1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 2 × 2 mỗi băng, 4 luồng · 18 W · 2974 Mbps |
| RG-RAP62 | 1 × 1000BASE-T · 802.3af, 802.3at · 2 × 2 mỗi băng, 4 luồng · 12,95 W · 1774 Mbps |
Trong bảng, "2500BASE-T" là cổng 10/100/1000/2500BASE-T và "1000BASE-T" là cổng 10/100/1000BASE-T như datasheet ghi. Mục Models của hãng ghi RG-RAP2266 là 2976 Mbps; datasheet RG-RAP2266 ghi 2974 Mbps.
Thông số kỹ thuật RG-RAP2260(E)
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T; 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset · 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Dải tần | 802.11b/g/n/ax: 2,400–2,4835 GHz · 802.11a/n/ac/ax: 5,150–5,350, 5,470–5,725, 5,725–5,850 GHz |
| Ăng-ten | 4 đa hướng tích hợp cho 2,4 GHz (3 dBi) · 4 cho 5 GHz (3 dBi) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi theo băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) · 5 GHz: Wi-Fi 4, Wi-Fi 5, Wi-Fi 6 · 6 GHz: No |
| Thiết kế radio | 2 radio, 8 luồng; 2,4 GHz 4 × 4 MIMO; 5 GHz 4 × 4 MU-MIMO; 4 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | 800 Mbps (2,4 GHz) · 2401 Mbps (5 GHz) · tối đa 3201 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Điều chế | Tới 1024-QAM; OFDMA |
| Công suất phát | Mỗi băng: gộp 29 dBm, một luồng 23 dBm |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | ≤ 23 dBm: 2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz · ≤ 30 dBm: 5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz |
| Độ nhạy thu 802.11ax 80 MHz | −79 dBm (MCS0), −52 dBm (MCS11) |
| Máy khách | Tối đa 64 (2,4 GHz), 256 (5 GHz), 256 khi bật cả hai băng |
| Vùng phủ | 190 m² (môi trường lý tưởng) |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB · RAM 256 MB DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | PoE+ IEEE 802.3at hoặc adapter DC 12 V/2,5 A (DC được ưu tiên) |
| Công suất | Tối đa 25,4 W; hộp không kèm adapter |
| Nhiệt độ | 0–40 °C khi chạy · −40 đến +70 °C khi cất |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| IP, xung | IP41 · ±2 kV common mode ở cổng Ethernet |
| Kích thước, khối lượng | 220 × 220 × 35 mm · ≤ 0,55 kg · vận chuyển ≤ 1,43 kg |
| Lắp đặt | Trần hoặc tường |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB · EN 62368-1 · RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode · Routing mode · wireless repeater |
| Kết nối Internet | IP tĩnh, IP động, IPv6 tĩnh, IPv6 động, PPPoE |
| Kênh quản lý | eWeb · app Ruijie Reyee · Ruijie Cloud · SNMP |
| IP và mật khẩu mặc định | 10.44.77.254 (một máy) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · admin |
| Thiết bị quản lý được | Tối đa 300 |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh: datasheet RG-RAP2260(E) ngày 11/03/2026. Mã này đang để giá liên hệ, thông tin liên hệ nằm ở đầu trang. Các AP, router và thiết bị cầu nối Reyee khác có trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2260(E)
RG-RAP2260(E) dùng được nguồn PoE 802.3af không?
Datasheet chỉ ghi một chuẩn PoE vào là IEEE 802.3at (PoE+). Nguồn còn lại là adapter DC 12 V/2,5 A; hộp sản phẩm không kèm adapter.
Tốc độ của RG-RAP2260(E) là 3200, 3201 hay 3202 Mbps?
Bảng thông số ghi 3201 Mbps (800 Mbps ở 2,4 GHz, 2401 Mbps ở 5 GHz). Highlights và tên trên trang hãng ghi 3202 Mbps, khối giới thiệu ghi 3200 Mbps; trang này theo bảng thông số.
RG-RAP2260(E) nhận tối đa bao nhiêu máy khách?
256 khi bật cả hai băng (64 ở 2,4 GHz, 256 ở 5 GHz). Con số "over 500" ở Highlights không có trong bảng WLAN; mức khuyến nghị cho máy khách 802.11ax là 120.
RG-RAP2260(E) có truyền IPTV trong suốt không?
Có. Dòng IPTV transparent transmission trong bảng phần mềm ghi "Yes" ở mã (E); với RG-RAP2260 cũng dòng đó ghi "No".
Mật khẩu và địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-RAP2260(E)?
Datasheet ghi 10.44.77.254 cho một thiết bị, 10.44.77.253 cho quản lý toàn mạng, mật khẩu mặc định là admin.
RG-RAP2260(E) khác RG-RAP2260 ở điểm nào trong datasheet?
Giống nhau ở cặp cổng 2,5G và 1G. Khác nhau, theo hai datasheet: radio (E) là 4 × 4 với 8 luồng, bản không hậu tố là 2 × 2 với 4 luồng; tốc độ 3201 so với 2974 Mbps; độ rộng kênh 5 GHz lớn nhất 80 so với 160 MHz; PoE vào chỉ 802.3at so với cả 802.3af lẫn 802.3at; ổ DC 2,5 A so với 2 A; công suất 25,4 so với 18 W; số máy khách tối đa 256 so với 512.













